16:06:27 | 7/7/2010
|
Chỉ số giá tiêu dùng, vàng, USD cả nước
Tháng 1 năm 2009 (Đơn vị tính: %)
|
||||
|
|
Mã số
|
Chỉ số giá tháng 1 năm 2009 so với
|
||
|
Kỳ gốc năm 2005
|
Tháng 1 năm 2008
|
Tháng 12 năm 2008
|
||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
|
C
|
146.54
|
117.48
|
100.32
|
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
|
01
|
172.46
|
127.58
|
100.39
|
|
1- Lương thực
|
011
|
191.04
|
138.55
|
99.96
|
|
2- Thực phẩm
|
012
|
164.76
|
122.63
|
100.55
|
|
3- Ăn uống ngoài gia đình
|
013
|
173.62
|
128.77
|
100.49
|
|
II. Đồ uống và thuốc lá
|
02
|
132.82
|
113.24
|
101.89
|
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
|
03
|
130.29
|
112.97
|
101.46
|
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
|
04
|
138.92
|
106.24
|
100.77
|
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
|
05
|
128.32
|
112.41
|
100.61
|
|
VI. Dược phẩm, y tế
|
06
|
124.36
|
109.22
|
100.47
|
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện
|
07
|
119.06
|
102.85
|
96.49
|
|
Trong đó: Bưu chính viễn thông
|
072
|
77.01
|
91.24
|
98.19
|
|
VIII. Giáo dục
|
08
|
115.43
|
106.73
|
100.07
|
|
IX. Văn hoá, thể thao, giải trí
|
09
|
118.77
|
112.09
|
101.66
|
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác
|
10
|
136.44
|
112.23
|
101.93
|
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG
|
1V
|
203.43
|
105.38
|
103.64
|
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
|
2U
|
109.45
|
108.16
|
101.48
|
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
|
||||
|
Chỉ số giá tiêu dùng, vàng, USD khu vực thành thị
Tháng 1 năm 2009 (Đơn vị tính: %)
|
||||
|
|
Mã số
|
Chỉ số giá tháng 1 năm 2009 so với
|
||
|
Kỳ gốc năm 2005
|
Tháng 1 năm 2008
|
Tháng 12 năm 2008
|
||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
|
C
|
147.92
|
117.57
|
100.31
|
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
|
01
|
176.55
|
128.47
|
100.33
|
|
1- Lương thực
|
011
|
199.83
|
143.38
|
99.90
|
|
2- Thực phẩm
|
012
|
168.63
|
123.05
|
100.50
|
|
3- Ăn uống ngoài gia đình
|
013
|
174.32
|
127.03
|
100.41
|
|
II. Đồ uống và thuốc lá
|
02
|
133.96
|
113.10
|
101.71
|
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
|
03
|
133.88
|
114.39
|
101.21
|
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
|
04
|
137.58
|
104.42
|
100.92
|
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
|
05
|
134.15
|
113.31
|
100.57
|
|
VI. Dược phẩm, y tế
|
06
|
127.97
|
109.32
|
100.61
|
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện
|
07
|
111.19
|
101.59
|
96.37
|
|
Trong đó: Bưu chính viễn thông
|
072
|
76.65
|
91.10
|
98.17
|
|
VIII. Giáo dục
|
08
|
113.18
|
105.20
|
100.06
|
|
IX. Văn hoá, thể thao, giải trí
|
09
|
128.89
|
115.94
|
102.50
|
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác
|
10
|
138.80
|
111.47
|
102.09
|
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG
|
1V
|
203.43
|
105.38
|
103.64
|
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
|
2U
|
109.45
|
108.16
|
101.48
|
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
|
||||
|
Chỉ số giá tiêu dùng, vàng, USD khu vực nông thôn
Tháng 1 năm 2009 (Đơn vị tính: %)
|
||||
|
|
Mã số
|
Chỉ số giá tháng 1 năm 2009 so với
|
||
|
Kỳ gốc năm 2005
|
Tháng 1 năm 2008
|
Tháng 12 năm 2008
|
||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
|
C
|
145.29
|
117.47
|
100.34
|
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
|
01
|
169.25
|
126.79
|
100.44
|
|
1- Lương thực
|
011
|
185.03
|
135.18
|
100.03
|
|
2- Thực phẩm
|
012
|
162.46
|
122.36
|
100.58
|
|
3- Ăn uống ngoài gia đình
|
013
|
172.67
|
131.24
|
100.60
|
|
II. Đồ uống và thuốc lá
|
02
|
131.62
|
113.36
|
102.02
|
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
|
03
|
127.64
|
112.01
|
101.63
|
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
|
04
|
139.92
|
108.00
|
100.63
|
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
|
05
|
125.21
|
111.81
|
100.65
|
|
VI. Dược phẩm, y tế
|
06
|
121.97
|
109.10
|
100.37
|
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện
|
07
|
124.76
|
104.10
|
96.60
|
|
Trong đó: Bưu chính viễn thông
|
072
|
77.76
|
91.48
|
98.25
|
|
VIII. Giáo dục
|
08
|
116.95
|
107.93
|
100.08
|
|
IX. Văn hoá, thể thao, giải trí
|
09
|
109.75
|
106.86
|
100.45
|
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác
|
10
|
134.41
|
112.99
|
101.74
|
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt |
||||