16:33:33 | 7/7/2010
|
Chỉ số giá tiêu dùng, vàng, USD cả nước
Tháng 2 năm 2009 (Đơn vị tính: %)
|
||||||
|
|
Mã số
|
Chỉ số giá tháng 2 năm 2009 so với
|
Bình quân 2 tháng đầu năm 2009 so với 2 tháng đầu năm 2008
|
|||
|
Kỳ gốc năm 2005
|
Tháng 2 năm 2008
|
Tháng 12 năm 2008
|
Tháng 1 năm 2009
|
|||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
|
C
|
148.25
|
114.78
|
101.49
|
101.17
|
116.13
|
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
|
01
|
175.34
|
122.16
|
102.07
|
101.67
|
124.84
|
|
1- Lương thực
|
011
|
192.60
|
135.29
|
100.78
|
100.82
|
136.91
|
|
2- Thực phẩm
|
012
|
167.59
|
116.00
|
102.28
|
101.72
|
119.27
|
|
3- Ăn uống ngoài gia đình
|
013
|
178.18
|
125.04
|
103.13
|
102.63
|
126.89
|
|
II. Đồ uống và thuốc lá
|
02
|
133.88
|
112.02
|
102.71
|
100.80
|
112.63
|
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
|
03
|
130.86
|
111.94
|
101.91
|
100.44
|
112.46
|
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
|
04
|
141.13
|
106.45
|
102.37
|
101.59
|
106.34
|
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
|
05
|
129.22
|
112.37
|
101.31
|
100.70
|
112.39
|
|
VI. Dược phẩm, y tế
|
06
|
124.81
|
109.11
|
100.83
|
100.36
|
109.16
|
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện
|
07
|
119.00
|
101.27
|
96.44
|
99.95
|
102.06
|
|
Trong đó: Bưu chính viễn thông
|
072
|
76.17
|
90.46
|
97.13
|
98.92
|
90.85
|
|
VIII. Giáo dục
|
08
|
115.48
|
106.66
|
100.11
|
100.04
|
106.70
|
|
IX. Văn hoá, thể thao, giải trí
|
09
|
118.69
|
109.45
|
101.59
|
99.93
|
110.76
|
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác
|
10
|
139.18
|
110.72
|
103.98
|
102.01
|
111.48
|
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG
|
1V
|
215.11
|
105.21
|
109.59
|
105.74
|
105.30
|
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
|
2U
|
110.45
|
109.28
|
102.40
|
100.91
|
108.72
|
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
|
|
|||||
|
Chỉ số giá tiêu dùng, vàng, USD khu vực thành thị
Tháng 2 năm 2009 (Đơn vị tính: %)
|
||||||
|
|
Mã số
|
Chỉ số giá tháng 2 năm 2009 so với
|
Bình quân 2 tháng đầu năm 2009 so với 2 tháng đầu năm 2008
|
|||
|
Kỳ gốc năm 2005
|
Tháng 2 năm 2008
|
Tháng 12 năm 2008
|
Tháng 1 năm 2009
|
|||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
|
C
|
149.68
|
114.77
|
101.50
|
101.19
|
116.16
|
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
|
01
|
179.42
|
122.86
|
101.97
|
101.63
|
125.64
|
|
1- Lương thực
|
011
|
200.67
|
139.33
|
100.32
|
100.42
|
141.34
|
|
2- Thực phẩm
|
012
|
171.54
|
116.17
|
102.24
|
101.73
|
119.56
|
|
3- Ăn uống ngoài gia đình
|
013
|
178.76
|
123.19
|
102.97
|
102.55
|
125.09
|
|
II. Đồ uống và thuốc lá
|
02
|
134.76
|
112.15
|
102.32
|
100.60
|
112.62
|
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
|
03
|
134.39
|
113.38
|
101.59
|
100.38
|
113.88
|
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
|
04
|
140.39
|
105.08
|
102.98
|
102.04
|
104.75
|
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
|
05
|
135.11
|
113.42
|
101.29
|
100.72
|
113.36
|
|
VI. Dược phẩm, y tế
|
06
|
128.29
|
109.27
|
100.86
|
100.25
|
109.30
|
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện
|
07
|
111.21
|
99.86
|
96.39
|
100.02
|
100.72
|
|
Trong đó: Bưu chính viễn thông
|
072
|
75.82
|
90.35
|
97.10
|
98.91
|
90.73
|
|
VIII. Giáo dục
|
08
|
113.24
|
105.15
|
100.11
|
100.05
|
105.18
|
|
IX. Văn hoá, thể thao, giải trí
|
09
|
128.49
|
112.11
|
102.18
|
99.69
|
114.01
|
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác
|
10
|
142.48
|
109.28
|
104.80
|
102.65
|
110.37
|
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG
|
1V
|
215.11
|
105.21
|
109.59
|
105.74
|
105.30
|
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
|
2U
|
110.45
|
109.28
|
102.40
|
100.91
|
108.72
|
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
|
|
|||||
|
Chỉ số giá tiêu dùng, vàng, USD khu vực nông thôn
Tháng 2 năm 2009 (Đơn vị tính: %)
|
||||||
|
|
Mã số
|
Chỉ số giá tháng 2 năm 2009 so với
|
Bình quân 2 tháng đầu năm 2009 so với 2 tháng đầu năm 2008
|
|||
|
Kỳ gốc năm 2005
|
Tháng 2 năm 2008
|
Tháng 12 năm 2008
|
Tháng 1 năm 2009
|
|||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
|
C
|
146.96
|
114.79
|
101.49
|
101.15
|
116.12
|
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
|
01
|
172.15
|
121.52
|
102.16
|
101.71
|
124.13
|
|
1- Lương thực
|
011
|
187.10
|
132.49
|
101.15
|
101.12
|
133.83
|
|
2- Thực phẩm
|
012
|
165.22
|
115.86
|
102.29
|
101.70
|
119.06
|
|
3- Ăn uống ngoài gia đình
|
013
|
177.39
|
127.62
|
103.35
|
102.73
|
129.41
|
|
II. Đồ uống và thuốc lá
|
02
|
132.86
|
111.95
|
102.98
|
100.94
|
112.66
|
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
|
03
|
128.27
|
110.98
|
102.13
|
100.49
|
111.49
|
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
|
04
|
141.59
|
107.79
|
101.83
|
101.19
|
107.90
|
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
|
05
|
126.07
|
111.68
|
101.34
|
100.69
|
111.74
|
|
VI. Dược phẩm, y tế
|
06
|
122.49
|
108.94
|
100.79
|
100.42
|
109.02
|
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện
|
07
|
124.62
|
102.68
|
96.49
|
99.89
|
103.39
|
|
Trong đó: Bưu chính viễn thông
|
072
|
76.95
|
90.62
|
97.23
|
98.96
|
91.05
|
|
VIII. Giáo dục
|
08
|
116.99
|
107.84
|
100.11
|
100.03
|
107.88
|
|
IX. Văn hoá, thể thao, giải trí
|
09
|
110.06
|
105.79
|
100.73
|
100.28
|
106.32
|
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác
|
10
|
136.35
|
112.20
|
103.21
|
101.44
|
112.59
|
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt |
|
|||||