Chỉ số giá tiêu dùng, vàng, USD tháng 3/2009

16:04:49 | 8/7/2010

CẢ NƯỚC

Tháng 3/2009

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 3/ 2009 so với:

3 tháng năm 2009 so với 3 tháng đầu năm 2008

Kỳ gốc 2005

Tháng 3/2008

Tháng

12/ 2008

Tháng 2 năm 2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

148.00

111.25

101.32

99.83

114.47

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

174.54

117.05

101.60

99.54

122.19

1- Lương thực

011

195.05

123.99

102.06

101.27

132.46

2- Thực phẩm

012

165.00

112.67

100.69

98.45

117.03

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

178.70

121.01

103.43

100.29

124.90

II. Đồ uống và thuốc lá

02

134.35

111.68

103.06

100.35

112.31

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

131.11

111.17

102.10

100.19

112.02

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

141.55

103.11

102.68

100.30

105.25

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

129.66

111.08

101.66

100.34

111.95

VI. Dược phẩm, y tế

06

125.17

108.63

101.12

100.29

108.98

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

07

118.35

95.23

95.91

99.45

99.73

Trong đó: Bưu chính viễn thông

072

76.17

90.75

97.13

100.00

90.82

VIII. Giáo dục

08

115.58

106.44

100.20

100.09

106.61

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

09

118.55

107.93

101.47

99.88

109.81

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

10

139.55

110.90

104.25

100.26

111.28

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

1V

226.81

104.21

115.55

105.44

104.93

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

2U

110.66

111.16

102.60

100.19

109.53

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

KHU VỰC THÀNH THỊ

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 3/2009 so với:

3 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008

Kỳ gốc năm 2005

Tháng 3/ 2008

Tháng 12/ 2008

Tháng 2 / 2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

149.58

111.81

101.43

99.93

114.69

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

179.08

118.76

101.77

99.81

123.30

1- Lương thực

011

204.13

127.44

102.05

101.72

136.54

2- Thực phẩm

012

169.28

113.85

100.89

98.68

117.63

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

179.09

120.80

103.16

100.18

123.65

II. Đồ uống và thuốc lá

02

135.37

111.94

102.78

100.45

112.40

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

134.71

112.26

101.84

100.24

113.34

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

140.89

102.60

103.35

100.36

104.03

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

135.49

111.76

101.58

100.28

112.83

VI. Dược phẩm, y tế

06

128.53

108.75

101.05

100.19

109.11

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

07

110.40

94.29

95.69

99.27

98.53

Trong đó: Bưu chính viễn thông

072

75.82

90.68

97.10

100.00

90.71

VIII. Giáo dục

08

113.35

105.01

100.21

100.10

105.12

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

09

128.30

110.60

102.03

99.85

112.86

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

10

142.27

110.28

104.64

99.85

110.34

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

1V

226.81

104.21

115.55

105.44

104.93

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

2U

110.66

111.16

102.60

100.19

109.53

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

KHU VỰC NÔNG THÔN

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 3/2009 so với:

3 tháng đầu năm 2009 so với cùng kỳ 2008

Kỳ gốc năm 2005

Tháng 3/ 2008

Tháng 12 /2008

Tháng 2 / 2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

146.56

110.82

101.22

99.73

114.33

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

170.96

115.67

101.45

99.31

121.24

1- Lương thực

011

188.86

121.60

102.10

100.94

129.62

2- Thực phẩm

012

162.38

111.83

100.53

98.28

116.60

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

178.13

121.21

103.78

100.42

126.62

II. Đồ uống và thuốc lá

02

133.22

111.48

103.26

100.27

112.26

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

128.47

110.45

102.29

100.16

111.14

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

141.93

103.62

102.07

100.24

106.45

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

126.55

110.63

101.73

100.38

111.37

VI. Dược phẩm, y tế

06

122.93

108.51

101.15

100.36

108.85

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

07

124.12

96.15

96.11

99.60

100.92

Trong đó: Bưu chính viễn thông

072

76.95

90.83

97.23

100.00

90.98

VIII. Giáo dục

08

117.08

107.56

100.19

100.08

107.78

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

09

109.95

104.21

100.63

99.90

105.61

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

10

137.25

111.59

103.89

100.66

112.26

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)