Xuất khẩu hàng hoá tháng 1 năm 2009

11:09:54 | 12/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD)

Tháng 1/2008

Ước tính tháng 1/2009

Tháng 1/2009 so với tháng 1/2008

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

5011

3800

75,8

Khu vực KT trong nước

2184

1706

78,1

KV có vốn đầu tư NN

2827

2094

74,1

Dầu thô

891

424

47,6

Hàng hoá khác

1936

1670

86,3

Mặt hàng chủ yếu

Dầu thô

1228

891

1380

424

112,4

47,6

Than đá

1520

69

1000

60

65,8

87,2

Dệt may

823

550

66,8

Giày dép

473

350

74,0

Túi xách, ví da, mũ, ô

70

60

85,4

Điện tử, máy tính

183

120

65,6

SP mây, tre, cói thảm

24

16

66,5

SP gốm sứ

42

35

84,0

SP đá và kim loại quý

19

130

695,3

Điện và dây cáp điện

88

50

56,7

SP nhựa

77

50

65,2

Xe đạp và phụ tùng

9

6

68,4

Dầu mỡ động thực vật

10

4

41,8

Đồ chơi trẻ em

8

6

70,6

Mỳ ăn liền

8

6

73,5

Gạo

131

51

300

130

229,2

252,8

Cà phê

172

311

140

217

81,2

69,8

Rau quả

36

28

77,6

Cao su

55

126

55

72

99,3

56,7

Hạt tiêu

6

21

6

17

98,7

79,3

Hạt điều

15

71

12

55

79,8

77,8

Chè

10

13

7

9

71,2

72,9

SP gỗ

293

200

68,2

Thuỷ sản

307

250

81,4


(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)