Nhập khẩu hàng hoá tháng 1 năm 2009

13:47:29 | 12/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD)

Thực hiện tháng 1/ 2008

Ước tính tháng 1/2009

Tháng 1/2009 so với tháng 1/2008

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

7432

4100

55,2

KV KT trong nước

5223

2800

53,6

KV có vốn đầu tư NN

2209

1300

58,9

Mặt hàng chủ yếu

Ô tô

245

69

28,0

Nguyên chiếc

5,8

116,3

1,2

23,6

20,6

20,3

Máy móc, thiết bị, phụ tùng

1242

1000

80,5

Điện tử, linh kiện

364

200

54,9

Xăng dầu

1324

983

750

244

56,6

24,8

Sắt thép

1277

873

250

155

19,6

17,7

Phôi thép

383

235

100

39

26,1

16,8

Phân bón

345

123

120

47

34,8

38,1

Ure

64

20

40

12

62,8

60,1

Chất dẻo

169

277

120

130

70,8

47,0

Hoá chất

168

70

41,6

SP hoá chất

129

75

58,4

Tân dược

74

65

88,4

Thuốc trừ sâu

55

20

36,4

Giấy

97

69

55

40

56,3

58,1

Nguyên liệu dệt, may, da

172

110

64,1

Vải

290

230

79,4

Sợi dệt

38

72

30

40

78,5

55,6

Bông

29

41

17

25

60,5

61,3

Thức ăn gia súc và NPL

136

65

47,7

Lúa mỳ

32

12

40

16

123,6

133,2

Gỗ và NPL gỗ

111

65

58,7

Sữa và SP sữa

58

40

68,8

Mỡ động, thực vật

71

50

70,4

Xe máy

72

44

61,2

Nguyên chiếc

19,0

18,9

9,0

9,3

47,4

49,2

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)