13:51:46 | 12/7/2010
|
|
Tháng 12/2008 |
Ước tính tháng 1/2009 |
Tháng 1/2009 so với tháng trước (%) |
So với cùng kỳ năm 2008 (%) |
|
Tổng số |
358.047 |
370.000 |
103,3 |
88,1 |
|
Theo phương tiện |
|
|
|
|
|
Đường không |
290.995 |
301.000 |
103,4 |
96,5 |
|
Đường biển |
8.453 |
9.000 |
106,5 |
49,8 |
|
Đường bộ |
58.599 |
60.000 |
102,4 |
66,8 |
|
Theo mục đích |
|
|
|
|
|
Du lịch, nghỉ ngơi |
223.560 |
231.542 |
103,6 |
89,5 |
|
Đi công việc |
66.794 |
65.000 |
97,3 |
82,4 |
|
Thăm thân nhân |
49.082 |
55.000 |
112,1 |
98,8 |
|
Các mục đích khác |
18.610 |
18.458 |
99,2 |
69,3 |
|
Theo một số thị trường lớn |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
52.403 |
60.723 |
115,9 |
87,9 |
|
Nhật |
34.880 |
34.721 |
99,5 |
98,5 |
|
Mỹ |
36.057 |
33.379 |
92,6 |
81,9 |
|
Hàn Quốc |
32.533 |
32.997 |
101,4 |
69,9 |
|
Đài Loan (TQ) |
21.506 |
21.239 |
98,8 |
80,7 |
|
Úc |
23.746 |
20.680 |
87,1 |
72,4 |
|
Pháp |
16.585 |
19.308 |
116,4 |
151,1 |
|
|
20.400 |
18.989 |
93,1 |
123,2 |
|
|
21.618 |
18.295 |
84,6 |
126,6 |
|
Thái Lan |
13.368 |
16.446 |
123,0 |
95,6 |
|
Các thị trường khác |
84.951 |
93.223 |
109,7 |
82,5 |