09:32:21 | 13/7/2010
Phân theo ngành
|
TT |
Ngành |
Số dự án cấp mới |
Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD) |
Số lượt dự án tăng vốn |
Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD) |
Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD) |
|
I |
Công nghiệp và xây dựng |
47 |
372.57 |
12 |
19.50 |
392.06 |
|
1 |
CN dầu khí |
1 |
10.00 |
|
|
10.00 |
|
2 |
CN nặng |
7 |
86.21 |
2 |
0.80 |
87.01 |
|
3 |
CN nhẹ |
18 |
40.94 |
7 |
10.70 |
51.63 |
|
4 |
CN thực phẩm |
3 |
6.04 |
1 |
4.05 |
10.09 |
|
5 |
Xây dựng |
18 |
229.39 |
2 |
3.95 |
233.34 |
|
II |
Nông-Lâm-Ngư nghiệp |
2 |
10.18 |
0 |
0.00 |
10.18 |
|
6 |
Nông-Lâm nghiệp |
1 |
10.00 |
|
|
10.00 |
|
7 |
Thủy sản |
1 |
0.18 |
|
|
0.18 |
|
III |
Dịch vụ |
96 |
2,100.49 |
11 |
3,855.01 |
5,955.49 |
|
8 |
Dịch vụ |
75 |
130.76 |
8 |
11.80 |
142.55 |
|
9 |
GTVT-Bưu điện |
4 |
1.03 |
|
|
1.03 |
|
10 |
Khách sạn-Du lịch |
6 |
705.71 |
1 |
3,800.00 |
4,505.71 |
|
11 |
Văn hóa-Ytế-Giáo dục |
3 |
3.67 |
|
|
3.67 |
|
12 |
XD Khu đô thị mới |
1 |
600.00 |
|
|
600.00 |
|
13 |
XD hạ tầng KCX-KCN |
|
|
1 |
18.21 |
18.21 |
|
14 |
XD Văn phòng-Căn hộ |
7 |
659.33 |
1 |
25.00 |
684.33 |
|
|
Tổng số |
145 |
2,483.24 |
23 |
3,874.50 |
6,357.74 |
Phân theo hình thức
|
TT |
Hình thức đầu tư |
Số dự án cấp mới |
Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD) |
Số lượt dự án tăng vốn |
Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD) |
Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD) |
|
1 |
100% vốn nước ngoài |
107 |
1,120.79 |
16 |
3,823.36 |
4,944.15 |
|
2 |
Liên doanh |
35 |
850.34 |
7 |
51.14 |
901.48 |
|
3 |
Hợp đồng hợp tác kinh doanh |
2 |
12.10 |
|
|
12.10 |
|
4 |
Cổ phần |
1 |
500.00 |
|
|
500.00 |
|
|
Tổng số |
145 |
2,483.24 |
23 |
3,874.50 |
6,357.74 |
Phân theo đối tác
|
TT |
Đối tác |
Số dự án cấp mới |
Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD) |
Số lượt dự án tăng vốn |
Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD) |
Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD) |
|
1 |
Hoa Kỳ |
2 |
1.16 |
3 |
3,801.36 |
3,802.53 |
|
2 |
Hàn Quốc |
29 |
957.00 |
8 |
12.23 |
969.23 |
|
3 |
Hồng Kông |
8 |
531.25 |
|
|
531.25 |
|
4 |
BritishVirginIslands |
13 |
484.94 |
1 |
4.05 |
488.99 |
|
5 |
|
29 |
255.32 |
2 |
23.21 |
278.53 |
|
6 |
Đài Loan |
7 |
84.36 |
2 |
0.60 |
84.96 |
|
7 |
Italia |
1 |
46.00 |
|
|
46.00 |
|
8 |
|
1 |
35.00 |
|
|
35.00 |
|
9 |
Trung Quốc |
3 |
5.10 |
1 |
25.00 |
30.10 |
|
10 |
|
5 |
24.30 |
|
|
24.30 |
|
11 |
Nhật Bản |
14 |
13.54 |
4 |
3.30 |
16.84 |
|
12 |
|
3 |
14.30 |
|
|
14.30 |
|
13 |
|
6 |
9.84 |
1 |
3.95 |
13.79 |
|
14 |
|
3 |
10.12 |
|
|
10.12 |
|
15 |
Hà Lan |
2 |
5.43 |
|
|
5.43 |
|
16 |
|
1 |
2.10 |
|
|
2.10 |
|
17 |
Pháp |
4 |
1.64 |
|
|
1.64 |
|
18 |
|
|
|
1 |
0.80 |
0.80 |
|
19 |
CHLB Đức |
3 |
0.60 |
|
|
0.60 |
|
20 |
|
1 |
0.47 |
|
|
0.47 |
|
21 |
Đan Mạch |
3 |
0.31 |
|
|
0.31 |
|
22 |
Na Uy |
1 |
0.12 |
|
|
0.12 |
|
23 |
Thái Lan |
2 |
0.12 |
|
|
0.12 |
|
24 |
Tây Ban Nha |
1 |
0.10 |
|
|
0.10 |
|
25 |
Thụy Sỹ |
1 |
0.09 |
|
|
0.09 |
|
26 |
Vương quốc Anh |
1 |
0.02 |
|
|
0.02 |
|
27 |
|
1 |
0.01 |
|
|
0.01 |
|
|
Tổng số |
145 |
2,483.24 |
23 |
3,874.50 |
6,357.74 |
(Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài)