Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài tháng 4 và 4 tháng năm 2009

09:32:21 | 13/7/2010

Phân theo ngành

TT

Ngành

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

I

Công nghiệp và xây dựng

47

372.57

12

19.50

392.06

1

CN dầu khí

1

10.00

10.00

2

CN nặng

7

86.21

2

0.80

87.01

3

CN nhẹ

18

40.94

7

10.70

51.63

4

CN thực phẩm

3

6.04

1

4.05

10.09

5

Xây dựng

18

229.39

2

3.95

233.34

II

Nông-Lâm-Ngư nghiệp

2

10.18

0

0.00

10.18

6

Nông-Lâm nghiệp

1

10.00

10.00

7

Thủy sản

1

0.18

0.18

III

Dịch vụ

96

2,100.49

11

3,855.01

5,955.49

8

Dịch vụ

75

130.76

8

11.80

142.55

9

GTVT-Bưu điện

4

1.03

1.03

10

Khách sạn-Du lịch

6

705.71

1

3,800.00

4,505.71

11

Văn hóa-Ytế-Giáo dục

3

3.67

3.67

12

XD Khu đô thị mới

1

600.00

600.00

13

XD hạ tầng KCX-KCN

1

18.21

18.21

14

XD Văn phòng-Căn hộ

7

659.33

1

25.00

684.33

Tổng số

145

2,483.24

23

3,874.50

6,357.74

Phân theo hình thức

TT

Hình thức đầu tư

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

100% vốn nước ngoài

107

1,120.79

16

3,823.36

4,944.15

2

Liên doanh

35

850.34

7

51.14

901.48

3

Hợp đồng hợp tác kinh doanh

2

12.10

12.10

4

Cổ phần

1

500.00

500.00

Tổng số

145

2,483.24

23

3,874.50

6,357.74

Phân theo đối tác

TT

Đối tác

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

Hoa Kỳ

2

1.16

3

3,801.36

3,802.53

2

Hàn Quốc

29

957.00

8

12.23

969.23

3

Hồng Kông

8

531.25

531.25

4

BritishVirginIslands

13

484.94

1

4.05

488.99

5

Singapore

29

255.32

2

23.21

278.53

6

Đài Loan

7

84.36

2

0.60

84.96

7

Italia

1

46.00

46.00

8

Isle of Man

1

35.00

35.00

9

Trung Quốc

3

5.10

1

25.00

30.10

10

Australia

5

24.30

24.30

11

Nhật Bản

14

13.54

4

3.30

16.84

12

Brunei

3

14.30

14.30

13

Malaysia

6

9.84

1

3.95

13.79

14

Canada

3

10.12

10.12

15

Hà Lan

2

5.43

5.43

16

Indonesia

1

2.10

2.10

17

Pháp

4

1.64

1.64

18

Samoa

1

0.80

0.80

19

CHLB Đức

3

0.60

0.60

20

Cayman Island

1

0.47

0.47

21

Đan Mạch

3

0.31

0.31

22

Na Uy

1

0.12

0.12

23

Thái Lan

2

0.12

0.12

24

Tây Ban Nha

1

0.10

0.10

25

Thụy Sỹ

1

0.09

0.09

26

Vương quốc Anh

1

0.02

0.02

27

Nigeria

1

0.01

0.01

Tổng số

145

2,483.24

23

3,874.50

6,357.74

(Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài)