Xuất khẩu tháng 2 và 2 tháng năm 2009

14:50:12 | 12/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD)



Thực hiện tháng 1/2009

Ước tính tháng 2/2009

Cộng dồn 2 tháng năm 2009

2 tháng năm 2009 so với cùng kỳ 2008

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

3719

4300

8019

94,9

KVực KT trong nước

1751

2500

4251

120.6

KV có vốn đầu tư NN

1969

1800

3769

76.6

Dầu thô

458

500

958

57.6

Hàng hoá khác

1511

1300

2811

86.2

Dầu thô

1389

Mặt hàng chủ yếu

458

1500

500

2889

958

126,7

57,6

Than đá

1454

79

1500

80

2954

159

93,8

109,4

Hàng dệt may

722

550

1272

100,7

Giày dép

358

300

658

92,7

Túi xách, ví, mũ, ô dù

59

45

104

93,3

Điện tử, máy tính, linh kiện

147

160

307

86,3

SP mây tre, cói, thảm

17

12

29

81,1

SP đồ gốm

31

20

51

77,7

Đá quý, kim loại quý

139

800

939

3152,6

Dây điện và cáp điện

48

35

83

55,4

SP chất dẻo

53

55

108

87,4

Gạo

269

109

650

290

919

399

203,6

213,2

Cà phê

136

210

150

230

286

440

110,8

90,4

Rau

31

30

61

100,6

Cao su

39

50

40

51

79

101

89,6

49,5

Hạt tiêu

6

15

10

21

16

36

163,0

106,5

Hạt điều

11

50

13

50

24

100

120

102,1

Chè

6

8

8

10

14

18

92,6

90,4

Thuỷ sản

211

250

461

94,2


(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)