Nhập khẩu hàng hoá tháng 2 và 2 tháng năm 2009

14:05:59 | 12/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD)



Tháng 1/2009

Tháng 2/2009

Cộng dồn 2 tháng năm 2009

2tháng năm 2009 so với cùng kỳ 2008

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

3329

4400

7729

56.9

KV KT trong nước

2114

2800

4914

51.3

KV có vốn đầu tư NN

1215

1600

2815

70.2

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

15

20

35

Ô tô

76

85

161

39,4

Nguyên chiếc

1,3

27

1.3

30

2,6

57

24,7

27,0

Máy móc, thiết bị, phụ tùng

773

1000

1773

76,0

Điện tử, máy tính, linh kiện

170

250

420

69,9

Xăng dầu

867

353

950

400

1817

753

73,8

40,0

Thép

242

152

450

260

692

412

30,3

25,8

Phôi thép

44

18

120

50

164

68

26,7

17,6

Phân bón

179

59

350

110

529

169

77,7

66,3

Urê

74

21

120

35

194

56

202,0

187,7

SP chất dẻo

51

65

116

Chất dẻo

105

112

200

200

305

312

105,4

65,6

Hoá chất

74

100

174

58,4

SP hoá chất

66

90

156

68,6

Tân dược

62

65

127

101,3

Thuốc trừ sâu

20

25

45

46,4

Giấy

39

33

80

55

119

88

67,1

68,3u

NL dệt may, giày dép

89

130

219

72,9

Vải

194

300

494

95,6

Sợii dệt

24

32

35

50

59

82

84,1

62,6

Bông

13

18

10

14

23

32

48,1

46,4

Thức ăn gia súc và NPL

57

70

127

38,7

Lúa mỳ

33

11

65

19

98

30

142,1

113,5

Gỗ và NPL gỗ

44

40

84

44,5

Sữa và các SP sữa

29

50

79

89,0

PT vận tải và phụ tùng

66

90

156

Dầu mỡ động thực vật

28

30

58

46,8

Sản phẩm dầu mỏ

32

35

67

Khí đốt hoá lỏng

53

28

50

39

103

67

Rau quả

20

20

40

Xe máy

43

48

91

68,3

Nguyên chiếc

8

10

7

8

15

18

46,6

55,8

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)