16:31:45 | 12/7/2010
|
Tên hàng |
ĐVT |
Sơ bộ 4 tháng |
|
|
Lượng |
Trị giá |
||
|
Tổng số |
|
|
18457143 |
|
T/đó: Khu vực có vốn ĐTTTNN |
|
|
|
|
Kể cả dầu thô |
|
|
8493153 |
|
Không kể dầu thô |
|
|
6482872 |
|
Nhóm/Mặt hàng chủ yếu |
|
|
|
|
Hàng hải sản |
1000 USD |
|
1056306 |
|
Hàng rau quả |
" |
|
129522 |
|
Hạt điều |
Tấn |
43986 |
193953 |
|
Cà phê |
" |
555535 |
832751 |
|
Chè |
" |
31092 |
38956 |
|
Hạt tiêu |
" |
39275 |
93114 |
|
Gạo |
" |
2487250 |
1157753 |
|
Sắn và các sản phẩm từ sắn |
" |
1874243 |
273009 |
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc |
1000 USD |
|
84806 |
|
Than đá |
Tấn |
7692000 |
379146 |
|
Dầu thô |
" |
5579766 |
2010280 |
|
Xăng dầu các loại |
" |
761026 |
316307 |
|
Quặng và khoáng sản khác |
" |
389768 |
19976 |
|
Hóa chất |
1000 USD |
|
18517 |
|
Các sản phẩm hóa chất |
" |
|
77698 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
46289 |
50527 |
|
Sản phẩm từ chất dẻo |
1000 USD |
|
238005 |
|
Cao su |
Tấn |
140029 |
193953 |
|
Sản phẩm từ cao su |
1000 USD |
|
39129 |
|
Túi xách, ví, vaili, mũ & ô dù |
" |
|
242752 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
" |
|
58302 |
|
Gỗ và sản phẩm gỗ |
" |
|
758932 |
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy |
" |
|
84213 |
|
Hàng dệt may |
" |
|
2573985 |
|
Giày dép các loại |
" |
|
1290231 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
" |
|
95642 |
|
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh |
" |
|
67095 |
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
" |
|
2545350 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
118759 |
99305 |
|
Sản phẩm từ sắt thép |
1000 USD |
|
186494 |
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh liện |
" |
|
699402 |
|
Máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng khác |
" |
|
519527 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
" |
|
185285 |
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
" |
|
226967 |
|
Tàu thuyền các loại |
" |
|
84301 |
|
Phụ tùng ô tô |
" |
|
100844 |
|
Hàng hoá khác |
" |
|
1619953 |
(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt