Nhập khẩu hàng hoá sơ bộ tháng 4 năm 2009

16:34:22 | 12/7/2010

Tên hàng

ĐVT

Sơ bộ 4 tháng

Lượng

Trị giá
(1000 USD)

Tổng số

1000 USD

18084891

T/đó: Khu vực có vốn ĐTTTNN

1000 USD

6378805

Nhóm/Mặt hàng chủ yếu

Hàng thủy sản

1000 USD

88445

Sữa và sản phẩm sữa

"

143608

Hàng rau quả

"

70063

Lúa mỳ

Tấn

395278

99645

Dầu mỡ động thực vật

1000 USD

129355

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

"

37230

Thức ăn gia súc và nguyên liệu

"

424850

Nguyên phụ liệu thuốc lá

"

61453

Clanhke

Tấn

866953

33505

Xăng dầu các loại

"

4545113

1792738

Xăng

"

1366354

599209

Dầu DO

"

2302131

923607

Dầu FO

"

629829

152803

Nhiên liệu bay

"

224562

108815

Dầu hoả

"

22236

8347

Khí đốt hóa lỏng

"

242311

126272

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

1000 USD

145097

Hóa chất

"

448204

Sản phẩm từ hóa chất

"

402967

Nguyên phụ liệu dược phẩm

"

53614

Dược phẩm

"

315497

Phân bón các loại

Tấn

1651948

523453

Phân U rê

"

489050

148421

Phân NPK

"

135654

56612

Phân DAP

"

424813

169858

Phân SA

"

479735

68601

Phân Kali

"

101154

68586

Thuốc trừ sâu và nguyên liệu

1000 USD

133926

Chất dẻo nguyên liệu

Tấn

642125

701991

Sản phẩm từ chất dẻo

1000 USD

273933

Cao su

Tấn

66089

94764

Sản phẩm từ cao su

1000 USD

68465

Gỗ và sản phẩm gỗ

"

198448

Giấy các loại

Tấn

262673

190319

Sản phẩm từ giấy

1000 USD

87744

Bông các loại

Tấn

58769

76925

Xơ, sợi dệt các loại

"

141825

204821

Vải các loại

1000 USD

1225428

Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày

"

589531

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

"

40444

Sắt thép các loại

Tấn

2180039

1218550

Phôi thép

"

537974

218171

Sản phẩm từ sắt thép

1000 USD

395714

Kim loại thường khác

Tấn

132804

328401

Đồng

"

32512

125741

Sản phẩm từ kim loại thường khác

1000 USD

45557

Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh kiện

"

938631

Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng

"

3391592

Dây điện và dây cáp điện

"

97851

Ô tô nguyên chiếc các loại

Chiếc

12222

220490

Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống

"

5043

72964

Ô tô trên 9 chỗ ngồi

"

433

10791

Ô tô tải

"

5832

85622

Linh kiện, phụ tùng ô tô

1000 USD

284777

Linh kiện ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống

"

121062

Xe máy nguyên chiếc

Chiếc

42599

58560

Linh kiện và phụ tùng xe máy

1000 USD

136993

Phương tiện vận tải khác và phụ tùng

"

191491

Hàng hoá khác

"

1993502

( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)