Giá trị SX Công nghiệp tháng 4 và 4 tháng năm 2009 theo giá so sánh năm 1994

09:49:45 | 13/7/2010



Tỷ đồng

%

Thực hiện

3 tháng

năm 2009

Ước tính

tháng 4

năm 2009

Cộng dồn

4 tháng

năm 2009

Tháng 4 năm 2009 so với

tháng 4 năm

2008

4 tháng năm 2009

so với cùng kỳ

năm 2008

TỔNG SỐ

153522

55469

208991

105.4

103.3

Khu vực doanh nghiệp Nhà nước

35526

13370

48896

104.0

99.1

Trung ương

27652

10563

38215

106.2

100.4

Địa phương

7874

2807

10681

96.4

94.5

Khu vực ngoài Nhà nước

55170

20141

75311

109.1

106.1

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

62826

21958

84784

103.1

103.3

Dầu mỏ và khí đốt

8482

2877

11359

122.1

115.8

Các ngành khác

54344

19081

73425

100.7

101.7

( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)