10:08:25 | 13/7/2010
|
CẢ NƯỚC
Tháng 5/2009 (Đơn vị tính: %) |
||||||
|
|
MÃ SỐ |
Chỉ số tháng 5/2009 so với:
|
5 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2005 |
Tháng 5/2008 |
Tháng 12/2008 |
Tháng 4/2009 |
|||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
C |
149.17 |
105.58 |
102.12 |
100.44 |
111.59 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
01 |
175.60 |
106.50 |
102.22 |
100.18 |
117.24 |
|
1- Lương thực |
011 |
194.38 |
95.30 |
101.71 |
99.63 |
120.96 |
|
2- Thực phẩm |
012 |
166.35 |
108.65 |
101.52 |
100.36 |
114.03 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
013 |
180.87 |
117.05 |
104.69 |
100.38 |
122.22 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
02 |
135.37 |
109.71 |
103.85 |
100.31 |
111.61 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
03 |
131.72 |
109.57 |
102.57 |
100.26 |
111.19 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
04 |
143.57 |
100.70 |
104.14 |
100.97 |
103.45 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
05 |
130.68 |
109.88 |
102.46 |
100.51 |
111.21 |
|
VI. Dược phẩm, y tế |
06 |
125.70 |
107.69 |
101.55 |
100.18 |
108.53 |
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện |
07 |
121.05 |
94.87 |
98.11 |
101.80 |
97.47 |
|
Trong đó: Bưu chính viễn thông |
072 |
77.61 |
92.57 |
98.95 |
101.92 |
91.17 |
|
VIII. Giáo dục |
08 |
115.75 |
105.71 |
100.34 |
100.04 |
106.33 |
|
IX. Văn hoá, thể thao, giải trí |
09 |
117.82 |
106.10 |
100.85 |
100.03 |
108.42 |
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác |
10 |
142.09 |
111.96 |
106.15 |
101.44 |
111.31 |
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
1V |
231.39 |
113.04 |
117.88 |
100.61 |
107.12 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
2U |
113.44 |
111.46 |
105.18 |
101.25 |
110.22 |
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng |
||||||
|
KHU VỰC THÀNH THỊ
Tháng 5 năm 2009 (Đơn vị tính: %) |
||||||
|
|
MÃ SỐ |
Chỉ số tháng 5/2009 so với:
|
5 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2005 |
Tháng 5/2008 |
Tháng 12/2008 |
Tháng 4/2009 |
|||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
C |
150.87 |
106.35 |
102.31 |
100.51 |
112.02 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
01 |
180.25 |
108.20 |
102.43 |
100.18 |
118.65 |
|
1- Lương thực |
011 |
203.57 |
96.39 |
101.77 |
99.70 |
124.12 |
|
2- Thực phẩm |
012 |
170.59 |
109.47 |
101.67 |
100.38 |
114.73 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
013 |
181.27 |
118.39 |
104.42 |
100.24 |
121.99 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
02 |
136.49 |
110.01 |
103.64 |
100.39 |
111.80 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
03 |
135.17 |
109.86 |
102.18 |
100.21 |
112.16 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
04 |
143.04 |
101.16 |
104.93 |
101.02 |
102.90 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
05 |
136.77 |
110.46 |
102.53 |
100.66 |
111.94 |
|
VI. Dược phẩm, y tế |
06 |
129.12 |
107.70 |
101.52 |
100.24 |
108.59 |
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện |
07 |
113.18 |
94.30 |
98.10 |
101.95 |
96.47 |
|
Trong đó: Bưu chính viễn thông |
072 |
77.28 |
92.49 |
98.97 |
101.94 |
91.06 |
|
VIII. Giáo dục |
08 |
113.45 |
104.37 |
100.30 |
100.03 |
104.90 |
|
IX. Văn hoá, thể thao, giải trí |
09 |
126.97 |
107.96 |
100.97 |
100.03 |
110.99 |
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác |
10 |
145.85 |
112.12 |
107.27 |
102.20 |
110.63 |
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
1V |
231.39 |
113.04 |
117.88 |
100.61 |
107.12 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
2U |
113.44 |
111.46 |
105.18 |
101.25 |
110.22 |
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng |
||||||
|
KHU VỰC NÔNG THÔN
Tháng 5/ 2009
(Đơn vị tính: %) |
||||||
|
|
MÃ SỐ |
Chỉ số tháng 5/2009 so với: |
5 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2005 |
Tháng 5/2008 |
Tháng 12/2008 |
Tháng 4/2009 |
|||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
C |
147.64 |
105.00 |
101.96 |
100.38 |
111.27 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
01 |
171.92 |
105.18 |
102.02 |
100.17 |
116.09 |
|
1- Lương thực |
011 |
188.12 |
94.58 |
101.70 |
99.58 |
118.77 |
|
2- Thực phẩm |
012 |
163.73 |
108.04 |
101.37 |
100.34 |
113.53 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
013 |
180.29 |
115.21 |
105.04 |
100.57 |
122.53 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
02 |
134.16 |
109.48 |
103.99 |
100.25 |
111.47 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
03 |
129.18 |
109.40 |
102.85 |
100.30 |
110.55 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
04 |
143.82 |
100.31 |
103.43 |
100.91 |
104.02 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
05 |
127.44 |
109.51 |
102.44 |
100.42 |
110.73 |
|
VI. Dược phẩm, y tế |
06 |
123.41 |
107.63 |
101.55 |
100.14 |
108.44 |
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện |
07 |
126.66 |
95.39 |
98.07 |
101.64 |
98.45 |
|
Trong đó: Bưu chính viễn thông |
072 |
78.30 |
92.69 |
98.94 |
101.88 |
91.30 |
|
VIII. Giáo dục |
08 |
117.30 |
106.76 |
100.38 |
100.06 |
107.45 |
|
IX. Văn hoá, thể thao, giải trí |
09 |
109.96 |
103.45 |
100.64 |
100.04 |
104.85 |
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác |
10 |
138.77 |
111.83 |
105.04 |
100.66 |
112.02 |
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng |
||||||
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt