Xuất khẩu hàng hoá 5 tháng năm 2009

09:27:54 | 14/7/2010

Ước xuất khẩu 5 tháng năm 2009

Đơn vị lượng : 1000 Tấn, triệu USD

Thực hiện tháng 4 năm 2009

Thực hiện 4 tháng năm 2009

Ước tính tháng 5 năm 2009

Ước tính 5 tháng năm 2009

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

4279

18457

4400

22857

Khu vực KT trong nước

1989

9964

2040

12004

Khu vực có vốn ĐTTTNN

Kể cả dầu thô

2289

8493

2360

10853

Trừ dầu thô

1777

6483

1800

8283

Mặt hàng chủ yếu

Thủy sản

310

1056

320

1376

Rau quả

33

130

33

163

Hạt điều

12

54

44

194

13

57

57

251

Cà phê

124

180

556

833

90

130

646

963

Chè

8

10

31

39

9

11

40

50

Hạt tiêu

13

28

39

93

13

29

52

122

Gạo

711

348

2487

1158

680

340

3167

1498

Sắn và sản phẩm của sắn

83

273

51

324

Than đá

2189

112

7692

379

2000

100

9692

479

Dầu thô

1309

512

5580

2010

1370

560

6950

2570

Hóa chất và sản phẩm hóa chất

27

96

25

121

Sản phẩm chất dẻo

65

238

65

303

Cao su

22

32

140

194

35

51

175

245

Túi xách, ví, va li, mũ, ô dù

76

243

80

323

Sản phẩm mây tre, cói, thảm

14

58

15

73

Gỗ và sản phẩm gỗ

196

759

180

939

Hàng dệt, may

633

2574

670

3244

Giày dép

353

1290

350

1640

Sản phẩm gốm sứ

21

96

20

116

Đá quý, KL quý và sản phẩm

15

2545

60

2605

Điện tử, máy tính và LK

205

699

210

909

Máy móc, thiết bị, DC, PT khác

145

520

140

660

Dây điện và cáp điện

52

185

55

240

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)