Nhập khẩu hàng hoá 5 tháng năm 2009

09:45:10 | 14/7/2010

Ước nhập khẩu 5 tháng năm 2009

(Đơn vị lượng : 1000 Tấn, triệu USD)

Thực hiện tháng 4 năm 2009

Thực hiện 4 tháng năm 2009

Ước tính tháng 5 năm 2009

Ước tính 5 tháng năm 2009

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

5456

18085

5900

23985

Khu vực KT trong nước

3601

11706

3800

15506

Khu vực có vốn ĐTTTNN

1856

6379

2100

8479

Các mặt hàng chủ yếu

Thủy sản

18

88

20

108

Sữa và sản phẩm sữa

33

144

50

194

Lúa mỳ

134

30

395

100

110

24

505

124

Dầu mỡ động thực vật

37

129

45

174

Thức ăn gia súc và NPL

161

425

160

585

Xăng dầu

1424

597

4545

1793

1000

425

5545

2218

Khí đốt hoá lỏng

56

26

242

126

60

40

302

166

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

43

145

45

190

Hóa chất

134

448

140

588

Sản phẩm hoá chất

128

403

130

533

Tân dược

86

315

90

405

Phân bón

535

175

1652

523

350

115

2002

638

Thuốc trừ sâu

43

134

50

184

Chất dẻo

178

207

642

702

190

220

832

922

SP chất dẻo

82

274

85

359

Gỗ và NPL gỗ

64

198

70

268

Giấy các loại

75

54

263

190

100

72

363

263

Bông

24

31

59

77

25

32

84

109

Sợi dệt

42

61

142

205

50

73

192

278

Vải

382

1225

420

1645

Nguyên PL dệt, may, giày dép

190

590

200

790

Sắt thép

739

392

2180

1219

850

420

3030

1639

Trong đó: Phôi thép

376

152

538

218

350

59

888

277

#REF!

37

92

133

328

50

130

183

458

Điện tử, máy tính và LK

284

939

320

1259

Ô tô

168

505

202

707

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

4.4

71

12.2

220

5.0

82

17.2

302

Xe máy

45

196

46

242

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

7.5

5.9

42.6

59

8.0

7

50.6

66

Máy móc, thiết bị, DC, PT khác

902

3392

1050

4442

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)