Báo cáo nhanh FDI vào VN tháng 5 và 5 tháng năm 2009

09:56:03 | 14/7/2010

TT

Chuyên ngành

Số dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

CN chế biến,chế tạo

6,457

84,469,915,404

27,871,635,427

2

KD bất động sản

281

32,035,857,062

8,774,949,987

3

Dvụ lưu trú và ăn uống

242

10,938,439,852

2,384,948,883

4

Xây dựng

439

8,826,604,443

3,212,356,136

5

Thông tin và truyền thông

527

4,572,350,917

2,865,589,136

6

Nghệ thuật và giải trí

113

3,462,077,178

1,047,696,799

7

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

476

2,940,972,601

1,415,322,075

8

Khai khoáng

61

2,677,326,547

1,998,805,156

9

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

38

2,106,892,464

657,875,753

10

Vận tải kho bãi

262

1,961,180,039

777,686,012

11

Tài chính,n.hàng,bảo hiểm

71

1,168,625,080

1,084,338,000

12

Bán buôn,bán lẻ;sửa chữa

217

991,892,817

463,838,157

13

Y tế và trợ giúp XH

61

949,775,273

233,901,705

14

Dịch vụ khác

56

600,762,000

129,787,644

15

HĐ chuyên môn, KHCN

674

492,305,923

235,261,357

16

Giáo dục và đào tạo

119

242,238,203

97,049,497

17

Hành chính và dvụ hỗ trợ

84

177,112,926

80,492,516

18

Cấp nước;xử lý chất thải

14

43,823,000

29,823,000

Tổng số

10,192

158,658,151,729

53,361,357,240

PHÂN THEO ĐỐI TÁC

TT

Đối tác

Số dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

Đài Loan

1,970

19,760,745,849

7,869,578,614

2

Hàn Quốc

2,154

18,783,948,508

6,559,889,589

3

Malaysia

312

17,785,914,599

3,794,120,352

4

Nhật Bản

1,091

17,446,530,501

5,009,592,868

5

Singapore

704

16,267,660,345

5,263,473,627

6

BritishVirginIslands

430

12,554,736,329

4,189,987,704

7

Hoa Kỳ

449

8,204,499,988

2,097,756,245

8

Hồng Kông

528

7,315,913,070

2,564,472,841

9

Thái Lan

200

5,614,646,908

2,320,330,622

10

Canada

81

4,781,466,125

1,004,282,656

11

Brunei

80

4,660,281,421

936,016,421

12

Cayman Islands

39

4,417,262,851

774,852,618

13

Pháp

246

2,939,223,974

1,533,623,863

14

Hà Lan

106

2,672,396,997

1,535,469,560

15

Síp

5

2,202,104,000

747,220,000

16

Trung Quốc

627

2,185,311,945

1,091,839,857

17

Vương quốc Anh

113

2,092,111,501

1,273,720,709

18

Thụy Sỹ

63

1,431,828,849

1,010,885,804

19

Australia

211

1,175,276,786

519,271,909

20

Samoa

74

878,409,168

345,727,500

21

Luxembourg

16

799,965,393

724,908,469

22

CHLB Đức

125

635,052,909

338,337,828

23

British West Indies

6

511,231,090

146,939,327

24

Đan Mạch

68

421,221,372

203,532,847

25

Liên bang Nga

61

383,561,841

234,812,086

26

Philippines

39

276,663,899

141,162,336

27

Bermuda

5

211,572,867

128,452,000

28

Mauritius

31

207,803,600

143,256,519

29

ấn Độ

31

195,336,210

121,892,391

30

Indonesia

22

180,642,000

94,705,600

31

Italia

30

155,849,968

38,663,654

32

Cook Islands

3

142,000,000

22,571,000

33

Channel Islands

14

113,676,000

40,655,063

34

TVQ ả rập thống nhất

1

112,000,000

20,838,312

35

Bahamas

3

108,350,000

22,650,000

36

Ba Lan

7

98,421,948

41,264,334

37

Bỉ

32

77,548,380

35,516,772

38

New Zealand

18

72,939,500

52,309,500

39

Thổ Nhĩ Kỳ

8

69,700,000

23,960,000

40

Barbados

2

68,143,000

32,193,140

41

Thụy Điển

20

66,433,913

20,110,913

42

Cộng hòa Séc

14

50,161,173

26,141,173

43

Lào

8

48,053,528

30,313,527

44

Belize

6

43,000,000

18,960,000

45

Na Uy

17

41,101,918

23,027,307

46

Saint Kitts & Nevis

2

39,685,000

12,625,000

47

Liechtenstein

2

35,500,000

10,820,000

48

Isle of Man

1

35,000,000

5,200,000

49

Phần Lan

5

33,435,000

10,950,000

50

Ma Cao

7

30,700,000

25,600,000

51

Irắc

2

27,100,000

27,100,000

52

Ukraina

7

22,954,667

12,045,818

53

Panama

7

18,000,000

7,190,000

54

Costa Rica

1

16,450,000

16,450,000

55

Saint Vincent

1

16,000,000

1,450,000

56

Bungary

5

14,410,000

12,669,000

57

11

13,025,000

4,916,497

58

Srilanca

4

13,014,048

6,564,175

59

Israel

8

11,680,786

5,790,786

60

Dominica

2

11,000,000

3,400,000

61

St Vincent & The Grenadines

2

9,000,000

3,200,000

62

Tây Ban Nha

11

7,439,865

5,739,865

63

Cu Ba

1

6,600,000

2,200,000

64

Campuchia

7

6,250,000

4,440,000

65

Island of Nevis

1

6,000,000

1,000,000

66

Ireland

4

4,377,000

1,717,000

67

Turks & Caicos Islands

2

3,100,000

1,400,000

68

Brazil

1

2,600,000

1,200,000

69

Hungary

5

2,186,196

1,187,883

70

Slovenia

1

2,000,000

1,000,000

71

Guatemala

1

1,866,185

894,000

72

Secbia

1

1,580,000

1,000,000

73

Guinea Bissau

1

1,192,979

529,979

74

Pakistan

2

1,100,000

400,000

75

Syria

3

1,050,000

430,000

76

Maurice

0

1,000,000

1,000,000

77

BritishVirginInsland

1

500,000

500,000

78

Guam

1

500,000

500,000

79

Nigeria

2

310,000

310,000

80

Bangladesh

1

200,000

100,000

81

CHDCND Triều Tiên

2

200,000

200,000

82

Achentina

1

120,000

120,000

83

Libăng

2

105,000

60,000

84

West Indies

1

100,000

50,000

85

Mêxico

1

50,000

50,000

86

Rumani

1

40,000

40,000

87

Nam Phi

1

29,780

29,780

Tổng số

10,192

158,658,151,729

53,361,357,240

Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Cục Đầu tư nước ngoài