Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam 1 tháng năm 2009

11:51:34 | 15/7/2010

THEO NGÀNH

TT

Ngành

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

2

2,151.6

1

0.0

2,151.6

2

CN chế biến,chế tạo

94

1,258.7

70

292.2

1,551.0

3

KD bất động sản

7

1,246.4

3

2.1

1,248.5

4

Xây dựng

50

392.0

2

13.7

405.7

5

Vận tải kho bãi

4

363.2

0

0.0

363.2

6

Dvụ lưu trú và ăn uống

1

78.6

0

0.0

78.6

7

Bán buôn,bán lẻ;sửa chữa

36

44.4

5

2.5

46.9

8

Nghệ thuật và giải trí

1

33.0

0

0.0

33.0

9

HĐ chuyên môn, KHCN

24

9.3

3

1.4

10.7

10

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

6

6.7

3

3.0

9.7

11

Cấp nước;xử lý chất thải

4

8.9

0

0.0

8.9

12

Giáo dục và đào tạo

1

0.2

1

6.5

6.7

13

Thông tin và truyền thông

25

4.3

4

0.9

5.2

14

Y tế và trợ giúp XH

1

0.2

1

2.6

2.8

15

Hành chính và dvụ hỗ trợ

2

1.0

0

0.0

1.0

16

Dịch vụ khác

5

0.9

1

0.0

0.9

Tổng số

263

5,599.5

94

325.0

5,924.4

THEO ĐỐI TÁC

TT

Đối tác

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

Hà Lan

1

2,147.0

3

3.7

2,150.7

2

Nhật Bản

26

1,047.2

11

44.0

1,091.2

3

Hoa Kỳ

21

961.0

5

60.6

1,021.6

4

Hàn Quốc

72

692.0

20

120.9

812.9

5

BritishVirginIslands

10

204.5

3

0.0

204.5

6

Singapore

17

147.1

6

12.9

160.0

7

Đài Loan

29

146.1

15

12.4

158.5

8

Slovakia

1

100.0

0

0.0

100.0

9

Trung Quốc

29

71.8

1

13.7

85.5

10

Malaysia

2

8.3

9

23.8

32.0

11

Vương quốc Anh

4

22.0

0

0.0

22.0

12

Brunei

1

12.3

2

9.0

21.3

13

Hồng Kông

14

12.0

5

2.7

14.7

14

Australia

2

0.1

3

12.1

12.2

15

Thụy Sỹ

1

3.2

1

5.0

8.2

16

CHLB Đức

4

5.3

0

0.0

5.3

17

CH Seychelles

1

5.0

0

0.0

5.0

18

Pháp

9

3.1

2

0.5

3.6

19

Cayman Islands

1

3.0

0

0.0

3.0

20

ấn Độ

2

2.9

0

0.0

2.9

21

Bungary

0

0.0

1

2.5

2.5

22

Cộng hòa Séc

0

0.0

1

1.6

1.6

23

Đan Mạch

6

1.6

0

0.0

1.6

24

Luxembourg

1

1.5

0

0.0

1.5

25

Thái Lan

4

1.3

3

0.0

1.3

26

Canada

2

0.8

0

0.0

0.8

27

Ba Lan

1

0.3

0

0.0

0.3

28

Srilanca

1

0.2

0

0.0

0.2

29

New Zealand

0

0.0

1

0.1

0.1

30

Na Uy

1

0.1

0

0.0

0.1

31

Bỉ

0

0.0

1

-0.6

-0.6

Tổng số

263

5,599.5

93

325.0

5,924.4

( Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài)