Xuất khẩu hàng hoá tháng 1 năm 2010

11:36:18 | 15/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD

Tháng 12/2009

Ước tính tháng 1/2010

Tháng 1/2010 so với tháng 1/2009 ( %)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

5467

4900

128,1

Khu vực KT trong nước

2488

2230

122,8

KV có vốn đầu tư NN

29,79

26,70

132,9

Dầu thô

426

570

124,5

Hàng hoá khác

2553

2100

135,3

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

387

270

127,9

Rau quả

42

32

102,2

Hạt điều

15

83

12

65

109,2

129,0

Cà phê

145

202

140

200

102,9

95,3

Chè

11

17

10

12

169,4

160,0

Hạt tiêu

8

25

7

21

126,8

144,3

gạo

337

160

330

165

122,7

150,6

Sắn và các SP của sắn

181

48

65

242,1

Than đá

2423

131

1800

134

123,8

168,6

Dầu thô

713

426

810

570

58,3

124,5

Xăng dầu

184

119

170

111

119,7

173,8

Hoá chất và các Sp hoá chất

42

30

175,0

SP từ chất dẻo

80

65

123,7

Cao su

90

197

65

155

166,1

310,0

Túi xách, ví, vali, ô…

75

60

101,7

SP mây tre, cói thảm

19

20

119,0

Gỗ và các SP gỗ

316

270

137,0

Dệt may

882

750

103,9

Giày dép

472

380

106,3

SP gốm sứ

33

32

103,8

Đá quý, KL quý và các SP

20

18

12,9

Điện tử, máy tính

260

230

156,4

Máy móc, thiết bị, dụn cụ PT

232

210

239,9

Dây điện và cáp điện

116

100

207,6

Phương tiện vận tải và phụ tùng

87

90

118,4

( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)