10:07:43 | 15/7/2010
|
|
Ước tính
tháng 11/2009 |
11 tháng năm 2009
|
Tháng 11 so
với tháng
trước |
Tháng 11/2009
so với tháng
11/2008 |
11 tháng so
với cùng kỳ
năm trước |
|
Tổng số |
387.871 |
3.400.088 |
170,2 |
138,6 |
87,7 |
|
Chia theo phương tiện đến |
|||||
|
Đường không |
307.871 |
2.719.225 |
195,0 |
153,4 |
90,9 |
|
Đường biển |
4.000 |
61.435 |
133,3 |
25,5 |
42,9 |
|
Đường bộ |
76.000 |
619.428 |
113,4 |
119,7 |
83,4 |
|
Chia theo mục đích chuyến đi |
|||||
|
Du lịch, nghỉ ngơi |
231.605 |
2.002.930 |
173,5 |
119,1 |
83,8 |
|
Đi công việc |
95.248 |
698.158 |
156,1 |
175,5 |
89,8 |
|
Thăm thân nhân |
34.546 |
469.887 |
181,9 |
192,0 |
101,8 |
|
Các mục đích khác |
26.472 |
229.113 |
184,5 |
200,3 |
91,9 |
|
Chia theo một số thị trường |
|||||
|
Trung Quốc |
64.736 |
476.489 |
118,7 |
123,8 |
80,6 |
|
Mỹ |
33.063 |
368.089 |
187,2 |
153,8 |
97,2 |
|
Hàn Quốc |
29.917 |
327.384 |
198,0 |
122,8 |
78,6 |
|
Nhật Bản |
34.593 |
326.274 |
144,5 |
138,5 |
91,1 |
|
Đài Loan (TQ) |
24.130 |
246.635 |
173,6 |
159,7 |
87,6 |
|
Úc |
20.113 |
193.285 |
160,4 |
168,9 |
91,6 |
|
Pháp |
19.612 |
159.401 |
240,3 |
117,4 |
96,3 |
|
Malaisia |
15.633 |
146.206 |
177,7 |
126,7 |
94,8 |
|
Thái Lan |
13.632 |
138.750 |
147,6 |
91,0 |
82,1 |
|
|
7.809 |
76.899 |
224,9 |
137,2 |
98,0 |
|
Các thị trường khác |
124.633 |
940.676 |
205,9 |
155,8 |
87,6 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)