Ước nhập khẩu 10 tháng năm 2009

08:57:49 | 15/7/2010

(Đơn vị lượng : 1000 Tấn, triệu USD)

Thực hiện tháng 9 năm 2009

Thực hiện 9 tháng năm 2009

Ước tính tháng 10 năm 2009

Ước tính 10 tháng năm 2009

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

6376

48469

6650

55119

Khu vực KT trong nước

4002

31003

4150

35153

Khu vực có vốn ĐTTTNN

2375

17467

2500

19967

Các mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

0

20

0

205

0

25

0

230

Sữa và sản phẩm sữa

0.0

52

0

369

0.0

35

0.0

404

Lúa mỳ

140

36

1012

254

120

31

1132

286

Dầu mỡ động thực vật

0

38

0

364

0

40

0

404

Thức ăn gia súc và NPL

117

78

120

198

Xăng dầu

1163

651

9951

4681

1100

600

11051

5281

Khí đốt hóa lỏng

59

37

568

297

80

50

648

347

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

0

49

0

372

0

50

0

422

Hóa chất

0

143

0

1173

0

145

0

1318

Sản phẩm hoá chất

0

150

0

1104

0

150

0

1254

Tân dược

0

89

0

793

0

90

0

883

Phân bón

552

147

3367

1054

300

90

3667

1144

Thuốc trừ sâu

0

28

0

332

0

35

0

367

Chất dẻo

186

267

1627

2002

200

290

1827

2292

Sản phẩm chất dẻo

0

95

0

755

0

100

0

855

Gỗ và NPL gỗ

0

86

0

632

0

90

0

722

Giấy các loại

103

73

748

546

100

72

848

618

Bông

33

44

218

273

35

46

253

319

Sợi dệt

44

78

361

566

45

80

406

646

Vải

0

348

3047

0

380

0

3427

Nguyên PL dệt, may, giày dép

0

157

1372

0

180

0

1552

Sắt thép

1009

569

7170

3775

950

550

8120

4325

Trong đó: Phôi thép

212

97

1821

750

200

92

2021

842

Kim loại thường khác

55

183

384

1056

45

120

429

1176

Điện tử, máy tính và LK

397

2686

400

3086

Ô tô

338

1907

360

2267

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

8.0

132

47.6

763

9.0

140

56.6

903

Xe máy

78

0.0

510

69

0.0

579

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

10.2

12.1

85.6

103

9.0

9

94.6

112

Máy móc, thiết bị, DC, PT khác

0

1039

0

8364

0.0

1150

0.0

9514

Thống kê TMDVGC Ngày 21/10/2009