Xuất khẩu hàng hoá tháng 9 và 9 tháng năm 2009

16:48:32 | 14/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD)



Thực hiện tháng 8/2009

Ước tính tháng 9/2009

Cộng dồn 9 tháng năm 2009

9 tháng năm 2009 so với cùng kỳ 2008

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

4523

4680

41736

85,7

KVực KT trong nước

2001

1988

20307

91,7

KV có vốn đầu tư NN

2522

2692

21429

80,7

Dầu thô

422

642

4768

54,4

Hàng hoá khác

2100

2050

16661

93,7

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

420

410

3027

90,5

Rau quả

38

38

320

103,5

Hạt điều

19

92

17

83

131

607

106,0

86,9

Cà phê

54

77

45

64

884

1307

114,4

80,3

Chè

15

20

15

21

97

127

121,7

113,9

Hạt tiêu

14

37

13

36

110

267

152,1

105,5

Gạo

417

167

350

130

4982

2244

134,1

92,2

Sắn và các SP từ sắn

36

32

469

167,6

Than đá

1734

98

1800

105

17589

913

102,4

78,8

Dầu thô

759

422

1193

642

10948

4768

108,6

54,4

Xăng dầu

108

64

110

65

1371

644

153,3

81,9

Hoá chất và các SP hoá chất

30

32

251

96,0

SP chất dẻo

68

70

604

89,5

Cao su

77

123

80

131

490

734

107,0

59,0

Túi xách, ví, ô, dù…

50

50

544

91,3

Sp mây, tre, cói, thảm

14

15

129

78,4

Gỗ và SP gỗ

208

215

1768

85,8

Hàng dệt may

853

840

6730

99,0

SP gốm sứ

19

19

189

74,2

Đá quý, KL quý

11

25

2648

378,6

Máy móc, thiết bị, phụ tùng

180

180

1369

100,0

Dây điện và cáp điện

85

85

564

73,6

Điện tử, máy tính, linh kiện

259

270

1921

100,0

Giày dép

295

240

2958

86,3

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)