15:36:27 | 14/7/2010
(Trong tháng 8, lượng khách quốc tế đến Việt
|
|
Tháng 7/2009 |
Ước tính
tháng 8/2009 |
8 tháng năm 2009
|
Tháng 8 so
với tháng
trước |
Tháng 8/2009
so với tháng
8/2008 |
8 tháng so
với cùng kỳ
năm trước |
|
Tổng số |
271.422 |
314.915 |
2.479.939 |
116,0 |
92,0 |
82,3 |
|
Chia theo phương tiện đến |
||||||
|
Đường không |
214.998 |
257.915 |
2.031.820 |
120,0 |
96,2 |
88,3 |
|
Đường biển |
6.000 |
5.000 |
52.338 |
83,3 |
84,2 |
45,1 |
|
Đường bộ |
50.424 |
52.000 |
395.782 |
103,1 |
75,9 |
66,1 |
|
Chia theo mục đích chuyến đi |
||||||
|
Du lịch, nghỉ ngơi |
141.077 |
182.639 |
1.460.709 |
129,5 |
89,1 |
79,3 |
|
Đi công việc |
54.702 |
62.741 |
464.605 |
114,7 |
90,2 |
79,3 |
|
Thăm thân nhân |
59.988 |
46.502 |
387.141 |
77,5 |
105,6 |
101,2 |
|
Các mục đích khác |
15.655 |
23.035 |
167.487 |
147,1 |
96,4 |
81,6 |
|
Chia theo một số thị trường |
||||||
|
Trung Quốc |
34.937 |
39.425 |
301.437 |
112,8 |
86,0 |
65,0 |
|
Mỹ |
38.625 |
32.207 |
293.765 |
83,4 |
104,8 |
96,1 |
|
Hàn Quốc |
23.906 |
36.386 |
256.969 |
152,2 |
88,6 |
78,4 |
|
Nhật Bản |
20.003 |
31.081 |
228.941 |
155,4 |
91,6 |
88,6 |
|
Đài Loan (TQ) |
24.411 |
25.634 |
188.220 |
105,0 |
101,0 |
84,6 |
|
Úc |
15.696 |
13.960 |
143.759 |
88,9 |
84,2 |
88,2 |
|
Pháp |
12.468 |
17.326 |
121.699 |
139,0 |
91,3 |
96,9 |
|
Malaisia |
10.494 |
11.914 |
108.827 |
113,5 |
87,8 |
95,6 |
|
Thái Lan |
9.478 |
10.593 |
105.812 |
111,8 |
71,9 |
83,2 |
|
|
7.384 |
6.186 |
61.380 |
83,8 |
81,8 |
97,5 |
|
Các thị trường khác |
74.020 |
90.203 |
669.130 |
121,9 |
95,9 |
79,3 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)