Ước nhập khẩu 8 tháng năm 2009

14:24:15 | 14/7/2010

(Đơn vị lượng : 1000 Tấn, triệu USD)

Thực hiện tháng 7 năm 2009

Thực hiện 7 tháng năm 2009

Ước tính tháng 8 năm 2009

Ước tính 8 tháng năm 2009

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

6323

36176

6200

42376

Khu vực KT trong nước

3969

23291

3900

27191

Khu vực có vốn ĐTTTNN

2354

12885

2300

15185

Các mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

27

163

35

198

Sữa và sản phẩm sữa

40

269

35

304

Lúa mỳ

104

27

771

193

90

24

861

217

Dầu mỡ động thực vật

57

289

60

349

Thức ăn gia súc và NPL

244

1067

250

1317

Xăng dầu

1036

553

6746

2890

900

490

7646

3380

Khí đốt hóa lỏng

56

31

471

233

40

22

511

256

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

45

277

60

337

Hóa chất

158

888

150

1038

Sản phẩm hoá chất

145

815

145

960

Tân dược

101

613

100

713

Phân bón

246

85

2478

811

250

88

2728

899

Thuốc trừ sâu

43

274

35

309

Chất dẻo

226

295

1240

1465

230

300

1470

1765

Sản phẩm chất dẻo

109

562

100

662

Gỗ và NPL gỗ

94

454

85

539

Giấy các loại

101

74

558

406

90

68

648

474

Bông

39

46

149

183

40

47

189

230

Sợi dệt

41

68

277

420

40

67

317

487

Vải

379

2372

350

2722

Nguyên PL dệt, may, giày dép

155

1087

120

1207

Sắt thép

1001

511

5055

2629

1100

560

6155

3189

Trong đó: Phôi thép

325

135

1080

430

300

124

1380

554

Kim loại thường khác

52

149

280

731

55

170

335

901

Điện tử, máy tính và LK

364

1952

350

2302

Ô tô

297

1302

295

1597

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

8.7

118

32.4

524

8.0

115

40.4

639

Xe máy

62

362

68

430

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

7.5

7.8

65.6

81

8.0

8

73.6

89

Máy móc, thiết bị, DC, PT khác

1049

6342

1050

7392

Vụ Thống kê TMDVGC Ngày 20/08/2009