Ước xuất khẩu 8 tháng năm 2009

14:00:29 | 14/7/2010

(Đơn vị lượng: 1000 Tấn, triệu USD )

Thực hiện tháng 7 năm 2009

Thực hiện 7 tháng năm 2009

Ước tính tháng 8 năm 2009

Ước tính 8 tháng năm 2009

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

4806

32555

4700

37255

Khu vực KT trong nước

2149

16336

2320

18656

Khu vực có vốn ĐTTTNN

Kể cả dầu thô

2657

16218

2380

18598

Trừ dầu thô

2111

12510

1960

14470

Mặt hàng chủ yếu

Thủy sản

433

2197

450

2647

Rau quả

35

245

35

280

Hạt điều

20

96

95

432

20

95

115

527

Cà phê

53

76

788

1169

60

87

848

1256

Chè

16

22

68

86

15

21

83

107

Hạt tiêu

14

35

82

194

14

36

96

230

Gạo

489

201

4217

1948

480

200

4697

2148

Sắn và sản phẩm của sắn

35

401

35

436

Than đá

1866

105

14048

709

1600

85

15648

794

Dầu thô

1044

546

9008

3708

770

420

9778

4128

Xăng dầu

115

62

1177

526

110

63

1287

589

Hóa chất và sản phẩm hóa chất

33

189

30

219

Sản phẩm từ chất dẻo

73

467

75

542

Cao su

82

122

334

480

85

134

419

614

Túi xách, ví, va li, mũ, ô dù

60

444

60

504

Sản phẩm mây tre, cói, thảm

15

99

15

114

Gỗ và sản phẩm gỗ

209

1344

210

1554

Dệt, may

907

5036

870

5906

Giày dép

362

2424

350

2774

Sản phẩm gốm sứ

19

150

18

167

Đá quý, KL quý và sản phẩm

14

2619

15

2634

Điện tử, máy tính

248

1392

260

1652

Máy móc, thiết bị, dụng cụ PT

176

1008

180

1188

Dây điện và cáp điện

73

394

80

474

Vụ Thống kê TMDVGC Ngày 20/08/2009