Chỉ số giá tiêu dùng, vàng, USD tháng 7/2009

11:19:16 | 14/7/2010

CẢ NƯỚC

Tháng 7/2009

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 8/2009 so với:

7 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008

Kỳ gốc năm 2005

Tháng 7/2008

Tháng

12/ 2008

Tháng 6/2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

150.77

103.31

103.22

100.52

109.25

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

176.01

102.33

102.45

99.95

112.94

1- Lương thực

011

190.48

89.88

99.67

99.08

111.20

2- Thực phẩm

012

167.38

104.70

102.15

99.95

111.50

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

184.37

114.08

106.72

101.01

120.02

II. Đồ uống và thuốc lá

02

136.88

108.69

105.01

100.47

110.85

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

132.72

107.88

103.35

100.29

110.41

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

148.40

100.44

107.65

101.89

102.55

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

132.03

107.96

103.52

100.37

110.46

VI. Dược phẩm, y tế

06

126.49

105.55

102.19

100.36

107.92

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

07

126.43

98.20

102.46

103.05

97.34

Trong đó: Bưu chính viễn thông

072

74.38

88.86

94.84

99.63

90.55

VIII. Giáo dục

08

116.07

104.24

100.62

100.21

105.85

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

09

118.71

105.57

101.61

100.45

107.66

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

10

144.67

111.64

108.08

100.45

111.51

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

1V

243.23

110.33

123.91

99.57

108.58

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

2U

114.57

105.59

106.22

100.85

109.03

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

KHU VỰC THÀNH THỊ

Tháng 7 năm 2009

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 7/2009 so với:

7 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008

Kỳ gốc năm 2005

Tháng 7/2008

Tháng

12/ 2008

Tháng 6/2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

152.74

104.21

103.58

100.62

109.80

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

181.24

104.24

103.00

100.16

114.47

1- Lương thực

011

200.13

91.54

100.05

99.22

113.82

2- Thực phẩm

012

172.00

105.47

102.51

100.06

112.23

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

185.27

115.55

106.72

101.16

120.19

II. Đồ uống và thuốc lá

02

137.94

109.19

104.74

100.36

111.15

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

136.11

107.81

102.90

100.23

111.10

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

148.16

100.92

108.68

101.92

102.27

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

138.59

108.07

103.90

100.45

111.02

VI. Dược phẩm, y tế

06

129.75

105.60

102.01

100.32

107.98

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

07

117.50

97.18

101.84

102.79

96.36

Trong đó: Bưu chính viễn thông

072

74.00

88.72

94.77

99.63

90.42

VIII. Giáo dục

08

113.71

103.36

100.53

100.18

104.55

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

09

128.21

107.11

101.96

100.57

109.96

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

10

148.39

112.29

109.14

100.31

111.22

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

1V

243.23

110.33

123.91

99.57

108.58

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

2U

114.57

105.59

106.22

100.85

109.03

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

KHU VỰC NÔNG THÔN

Tháng 8/ 2009

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 7/2009 so với:

7 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008

Kỳ gốc năm 2005

Tháng 7/2008

Tháng

12/ 2008

Tháng 6/2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

149.01

102.60

102.91

100.43

108.83

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

171.90

100.87

102.01

99.80

111.71

1- Lương thực

011

183.89

88.74

99.42

98.98

109.40

2- Thực phẩm

012

164.48

104.09

101.83

99.86

110.97

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

183.32

112.22

106.80

100.83

119.79

II. Đồ uống và thuốc lá

02

135.72

108.29

105.20

100.54

110.62

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

130.22

107.96

103.68

100.33

109.96

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

148.38

100.03

106.72

101.85

102.86

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

128.51

107.92

103.31

100.32

110.09

VI. Dược phẩm, y tế

06

124.29

105.45

102.27

100.39

107.82

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

07

133.04

99.13

103.01

103.29

98.28

Trong đó: Bưu chính viễn thông

072

75.18

89.07

94.99

99.62

90.70

VIII. Giáo dục

08

117.67

104.84

100.69

100.23

106.86

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

09

110.41

103.31

101.05

100.28

104.43

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

10

141.37

111.00

107.00

100.59

111.83

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)