Chỉ số giá tiêu dùng, vàng, USD tháng 6/2009

10:14:32 | 14/7/2010

CẢ NƯỚC

Tháng 6/2009

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 6/2009 so với:

6 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008

Kỳ gốc năm 2005

Tháng

6/ 2008

Tháng 12/ 2008

Tháng 5/ 2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

149.99

103.94

102.68

100.55

110.27

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

176.09

103.39

102.50

100.28

114.81

1- Lương thực

011

192.25

90.38

100.59

98.90

115.22

2- Thực phẩm

012

167.47

106.14

102.20

100.67

112.68

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

182.53

115.29

105.65

100.92

121.04

II. Đồ uống và thuốc lá

02

136.24

109.24

104.51

100.64

111.21

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

132.34

109.08

103.05

100.47

110.83

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

145.65

100.22

105.65

101.45

102.91

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

131.55

109.21

103.14

100.66

110.88

VI. Dược phẩm, y tế

06

126.04

107.28

101.82

100.27

108.32

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

07

122.69

95.81

99.43

101.35

97.20

Trong đó: Bưu chính viễn thông

072

74.66

89.14

95.19

96.20

90.83

VIII. Giáo dục

08

115.83

105.08

100.41

100.07

106.12

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

09

118.18

105.99

101.15

100.30

108.02

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

10

144.03

112.40

107.60

101.36

111.49

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

1V

244.28

114.35

124.45

105.57

108.29

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

2U

113.60

106.62

105.33

100.14

109.62

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

KHU VỰC THÀNH THỊ

Tháng 6 năm 2009

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 6/2009 so với:

6 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008

Kỳ gốc năm 2005

Tháng

6/ 2008

Tháng 12/ 2008

Tháng 5/ 2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

151.80

104.70

102.94

100.62

110.76

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

180.95

105.09

102.83

100.39

116.27

1- Lương thực

011

201.70

91.81

100.83

99.08

118.03

2- Thực phẩm

012

171.90

106.95

102.45

100.77

113.40

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

183.14

116.11

105.49

101.03

120.99

II. Đồ uống và thuốc lá

02

137.45

109.88

104.36

100.70

111.48

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

135.80

109.17

102.67

100.47

111.65

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

145.37

100.48

106.64

101.63

102.50

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

137.97

109.39

103.44

100.88

111.51

VI. Dược phẩm, y tế

06

129.33

107.35

101.68

100.16

108.39

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

07

114.31

95.01

99.08

101.00

96.23

Trong đó: Bưu chính viễn thông

072

74.27

88.99

95.12

96.11

90.71

VIII. Giáo dục

08

113.51

103.94

100.35

100.05

104.74

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

09

127.49

107.74

101.38

100.41

110.45

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

10

147.93

113.13

108.81

101.43

111.04

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

1V

244.28

114.35

124.45

105.57

108.29

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

2U

113.60

106.62

105.33

100.14

109.62

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

KHU VỰC NÔNG THÔN

Tháng 6/ 2009

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 6/2009 so với:

6 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008

Kỳ gốc năm 2005

Tháng

6/ 2008

Tháng 12/ 2008

Tháng 5/ 2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

148.37

103.35

102.47

100.50

109.91

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

172.24

102.08

102.22

100.19

113.63

1- Lương thực

011

185.79

89.41

100.44

98.76

113.28

2- Thực phẩm

012

164.71

105.54

101.97

100.60

112.16

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

181.81

114.23

105.92

100.84

121.10

II. Đồ uống và thuốc lá

02

135.00

108.78

104.64

100.62

111.01

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

129.79

109.05

103.34

100.47

110.30

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

145.69

100.03

104.78

101.30

103.34

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

128.10

109.11

102.98

100.52

110.46

VI. Dược phẩm, y tế

06

123.80

107.14

101.87

100.32

108.22

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

07

128.80

96.56

99.73

101.69

98.14

Trong đó: Bưu chính viễn thông

072

75.46

89.38

95.36

96.38

90.97

VIII. Giáo dục

08

117.40

105.94

100.46

100.08

107.20

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

09

110.10

103.48

100.77

100.13

104.62

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

10

140.54

111.70

106.38

101.27

111.97

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)