Giá trị SX Công nghiệp tháng 6 và 6 tháng năm 2009 theo giá so sánh năm 1994

11:13:21 | 14/7/2010



Tỷ đồng

%

Thực hiện

5 tháng

năm 2009

Ước tính

tháng 6

năm 2009

Cộng dồn

6 tháng

năm 2009

Tháng 6 năm 2009 so với

tháng 6 năm

2008

6 tháng năm 2009

so với cùng kỳ

năm 2008

TỔNG SỐ

265867

58382

324249

108,2

104,8

Khu vực doanh nghiệp Nhà nước

62315

14750

77065

108,5

101,5

Trung ương

48770

11826

60596

110,9

103,1

Địa phương

13545

2924

16469

99,8

96,0

Khu vực ngoài Nhà nước

96140

20078

116218

108,4

107,6

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

107412

23554

130966

107,9

104,5

Dầu mỏ và khí đốt

13946

2715

16661

108,0

113,9

Các ngành khác

93466

20839

114305

107,9

103,3

( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)