10:59:37 | 14/7/2010
(Trong tháng 6/2009 lượng khách quốc tế đến Việt
|
|
Ước tính tháng 6/2009 |
6 tháng năm 2009 |
6/2009 so với tháng trước (%) |
6/2009 so với 6/2008 (%) |
6 tháng so với cùng kỳ 2008
(%) |
|
Tổng số |
279.150 |
1.893.605 |
95,3 |
79,1 |
80,9 |
|
Theo phương tiện |
|
|
|
|
|
|
Đường không |
213.150 |
1.558.907 |
94,7 |
84,9 |
88,4 |
|
Đường biển |
8.000 |
41.338 |
97,8 |
58,4 |
41,5 |
|
Đường bộ |
58.000 |
293.360 |
97,3 |
65,8 |
61,6 |
|
Theo mục đích |
|
|
|
|
|
|
Du lịch, nghỉ ngơi |
155.742 |
1.142.092 |
87,2 |
77,8 |
77,9 |
|
Đi công việc |
61.896 |
347.279 |
99,1 |
88,9 |
78,1 |
|
Thăm thân nhân |
44.935 |
280.699 |
132,4 |
105,5 |
101,7 |
|
Các mục đích khác |
16.577 |
123.535 |
93,2 |
40,9 |
80,0 |
|
Một số thị trường |
|
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
39.494 |
228.602 |
98,9 |
57,9 |
61,0 |
|
Mỹ |
39.318 |
225.094 |
127,7 |
83,5 |
95,8 |
|
Hàn Quốc |
31.949 |
203.670 |
84,8 |
93,9 |
80,1 |
|
Nhật |
21.093 |
177.958 |
74,7 |
80,3 |
90,3 |
|
Đài Loan (TQ) |
20.900 |
138.417 |
90,5 |
78,8 |
82,7 |
|
Úc |
14.609 |
114.210 |
97,8 |
73,9 |
92,2 |
|
Pháp |
10.001 |
92.598 |
66,8 |
108,4 |
99,6 |
|
Thái Lan |
13.902 |
89.765 |
91,1 |
168,5 |
88,1 |
|
|
14.211 |
86.285 |
102,0 |
93,1 |
99,5 |
|
|
5.359 |
47.779 |
98,5 |
91,6 |
102,6 |
|
Các thị trường khác |
68.314 |
489.227 |
99,6 |
73,8 |
74,2 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)