Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam 6 tháng năm 2009

11:05:32 | 14/7/2010

PHÂN THEO NGÀNH

TT

Ngành

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

Dvụ lưu trú và ăn uống

18

670.4

3

3,811.1

4,481.5

2

CN chế biến,chế tạo

66

1,380.2

38

178.8

1,559.0

3

KD bất động sản

20

1,456.3

1

0.0

1,456.3

4

Xây dựng

36

335.5

7

98.5

434.0

5

Khai khoáng

4

395.8

0

0.0

395.8

6

Nghệ thuật và giải trí

4

206.3

0

0.0

206.3

7

Bán buôn,bán lẻ;sửa chữa

39

105.4

5

12.9

118.3

8

Thông tin và truyền thông

39

62.6

5

20.6

83.2

9

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

5

28.9

2

10.5

39.4

10

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

1

36.0

0

0.0

36.0

11

HĐ chuyên môn, KHCN

49

16.3

3

9.3

25.7

12

Dịch vụ khác

9

9.8

1

2.0

11.8

13

Vận tải kho bãi

9

4.0

2

5.1

9.2

14

Cấp nước;xử lý chất thải

2

7.8

0

0.0

7.8

15

Giáo dục và đào tạo

2

3.5

1

0.4

3.9

16

Y tế và trợ giúp XH

2

3.0

0

0.0

3.0

17

Tài chính,n.hàng,bảo hiểm

1

0.0

0

0.0

0.0

Tổng số

306

4,721.8

68

4,149.3

8,871.1

PHÂN THEO ĐỐI TÁC

TT


Đối tác

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

Hoa Kỳ

12

56.7

6

3,804.2

3,860.9

2

Đài Loan

17

1,249.0

7

16.1

1,265.1

3

Hàn Quốc

68

1,096.0

12

18.2

1,114.2

4

BritishVirginIslands

20

738.1

5

29.9

767.9

5

Hồng Kông

17

535.0

4

12.1

547.1

6

Singapore

48

255.9

11

147.3

403.2

7

Liên bang Nga

2

329.8

0

0.0

329.8

8

Nhật Bản

35

93.7

11

43.1

136.8

9

Malaysia

13

122.6

2

4.3

126.8

10

Pháp

9

67.2

1

8.7

76.0

11

Australia

10

61.0

0

0.0

61.0

12

Italia

1

46.0

0

0.0

46.0

13

Trung Quốc

7

7.1

1

25.0

32.1

14

Vương quốc Anh

4

25.3

1

0.4

25.7

15

Canada

5

20.2

0

0.0

20.2

16

Isle of Man

0

0.0

1

20.0

20.0

17

Thái Lan

4

0.7

1

10.0

10.7

18

Indonesia

1

2.1

1

7.0

9.1

19

Hà Lan

4

5.8

1

0.3

6.1

20

Brunei

5

3.0

0

0.0

3.0

21

CHLB Đức

6

2.3

0

0.0

2.3

22

Bungary

0

0.0

1

1.5

1.5

23

Samoa

2

0.6

1

0.8

1.4

24

Maurice

1

1.0

0

0.0

1.0

25

Tây Ban Nha

3

0.6

0

0.0

0.6

26

Panama

0

0.0

1

0.5

0.5

27

Cayman Islands

1

0.5

0

0.0

0.5

28

Nigeria

2

0.3

0

0.0

0.3

29

Đan Mạch

3

0.3

0

0.0

0.3

30

Srilanca

1

0.2

0

0.0

0.2

31

Cộng hòa Séc

1

0.2

0

0.0

0.2

32

ấn Độ

1

0.2

0

0.0

0.2

33

Na Uy

1

0.1

0

0.0

0.1

34

Luxembourg

1

0.1

0

0.0

0.1

35

Thụy Sỹ

1

0.1

0

0.0

0.1

Tổng số

306

4,721.8

68

4,149.3

8,871.1

Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài