11:39:15 | 14/7/2010
|
CẢ NƯỚC
Tháng 8/2009 (Đơn vị tính: %) |
||||||
|
|
MÃ SỐ |
Chỉ số tháng 8/2009 so với:
|
8 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2005 |
Tháng
8/ 2008 |
Tháng 12/ 2008 |
Tháng 7/ 2009 |
|||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
C |
151.13 |
101.97 |
103.47 |
100.24 |
108.31 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
01 |
175.87 |
101.74 |
102.37 |
99.92 |
111.47 |
|
1- Lương thực |
011 |
189.68 |
90.50 |
99.25 |
99.58 |
108.38 |
|
2- Thực phẩm |
012 |
167.23 |
104.05 |
102.06 |
99.91 |
110.54 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
013 |
185.02 |
111.40 |
107.09 |
100.35 |
118.91 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
02 |
137.03 |
108.08 |
105.12 |
100.11 |
110.50 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
03 |
133.41 |
107.37 |
103.89 |
100.52 |
110.02 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
04 |
149.78 |
100.24 |
108.65 |
100.93 |
102.26 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
05 |
132.43 |
107.10 |
103.83 |
100.30 |
110.03 |
|
VI. Dược phẩm, y tế |
06 |
126.69 |
104.44 |
102.35 |
100.16 |
107.48 |
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện |
07 |
128.09 |
91.21 |
103.81 |
101.31 |
96.55 |
|
Trong đó: Bưu chính viễn thông |
072 |
74.35 |
88.91 |
94.80 |
99.96 |
90.34 |
|
VIII. Giáo dục |
08 |
116.24 |
103.20 |
100.77 |
100.15 |
105.52 |
|
IX. Văn hoá, thể thao, giải trí |
09 |
118.85 |
104.57 |
101.73 |
100.12 |
107.27 |
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác |
10 |
145.25 |
111.08 |
108.51 |
100.40 |
111.46 |
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
1V |
247.48 |
115.68 |
126.08 |
101.75 |
109.44 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
2U |
114.71 |
108.95 |
106.36 |
100.13 |
109.02 |
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng |
||||||
|
KHU VỰC THÀNH THỊ
Tháng 8 năm 2009 (Đơn vị tính: %) |
||||||
|
|
MÃ SỐ |
Chỉ số tháng 8/2009 so với:
|
8 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2005 |
Tháng
8/ 2008 |
Tháng 12/ 2008 |
Tháng 7/ 2009 |
|||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
C |
150.87 |
106.35 |
102.31 |
100.51 |
112.02 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
01 |
180.25 |
108.20 |
102.43 |
100.18 |
118.65 |
|
1- Lương thực |
011 |
203.57 |
96.39 |
101.77 |
99.70 |
124.12 |
|
2- Thực phẩm |
012 |
170.59 |
109.47 |
101.67 |
100.38 |
114.73 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
013 |
181.27 |
118.39 |
104.42 |
100.24 |
121.99 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
02 |
136.49 |
110.01 |
103.64 |
100.39 |
111.80 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
03 |
135.17 |
109.86 |
102.18 |
100.21 |
112.16 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
04 |
143.04 |
101.16 |
104.93 |
101.02 |
102.90 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
05 |
136.77 |
110.46 |
102.53 |
100.66 |
111.94 |
|
VI. Dược phẩm, y tế |
06 |
129.12 |
107.70 |
101.52 |
100.24 |
108.59 |
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện |
07 |
113.18 |
94.30 |
98.10 |
101.95 |
96.47 |
|
Trong đó: Bưu chính viễn thông |
072 |
77.28 |
92.49 |
98.97 |
101.94 |
91.06 |
|
VIII. Giáo dục |
08 |
113.45 |
104.37 |
100.30 |
100.03 |
104.90 |
|
IX. Văn hoá, thể thao, giải trí |
09 |
126.97 |
107.96 |
100.97 |
100.03 |
110.99 |
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác |
10 |
145.85 |
112.12 |
107.27 |
102.20 |
110.63 |
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
1V |
231.39 |
113.04 |
117.88 |
100.61 |
107.12 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
2U |
113.44 |
111.46 |
105.18 |
101.25 |
110.22 |
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng |
||||||
|
KHU VỰC NÔNG THÔN
Tháng 8/ 2009
(Đơn vị tính: %) |
||||||
|
|
MÃ SỐ |
Chỉ số tháng 8/2009 so với: |
8 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2005 |
Tháng
8/ 2008 |
Tháng 12/ 2008 |
Tháng 7/ 2009 |
|||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
C |
149.33 |
101.34 |
103.13 |
100.21 |
107.87 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
01 |
171.71 |
100.60 |
101.90 |
99.89 |
110.26 |
|
1- Lương thực |
011 |
183.12 |
89.50 |
99.00 |
99.58 |
106.68 |
|
2- Thực phẩm |
012 |
164.25 |
103.48 |
101.69 |
99.86 |
110.00 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
013 |
183.70 |
110.37 |
107.03 |
100.21 |
118.57 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
02 |
135.75 |
107.38 |
105.22 |
100.02 |
110.21 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
03 |
130.86 |
107.31 |
104.19 |
100.49 |
109.63 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
04 |
149.33 |
100.15 |
107.40 |
100.64 |
102.52 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
05 |
128.77 |
106.76 |
103.51 |
100.20 |
109.67 |
|
VI. Dược phẩm, y tế |
06 |
124.51 |
104.44 |
102.46 |
100.18 |
107.39 |
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện |
07 |
134.94 |
91.68 |
104.49 |
101.43 |
97.43 |
|
Trong đó: Bưu chính viễn thông |
072 |
75.10 |
89.03 |
94.90 |
99.90 |
90.49 |
|
VIII. Giáo dục |
08 |
117.80 |
103.39 |
100.80 |
100.11 |
106.42 |
|
IX. Văn hoá, thể thao, giải trí |
09 |
110.53 |
102.16 |
101.16 |
100.11 |
104.15 |
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác |
10 |
141.87 |
110.44 |
107.39 |
100.36 |
111.66 |
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng |
||||||
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt