Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam 7 tháng năm 2009

11:35:47 | 14/7/2010

PHÂN THEO NGÀNH

TT

Chuyên ngành

Số dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

CN chế biến,chế tạo

6,674

87,959,518,275

29,273,648,250

2

KD bất động sản

299

34,318,699,373

9,111,219,289

3

Dv Lưu trú và ăn uống

247

10,772,027,712

2,325,997,243

4

Xây dựng

450

9,124,635,787

3,250,015,480

5

Thông tin và truyền thông

526

4,644,523,917

2,891,673,564

6

Nghệ thuật và giải trí

116

3,741,202,178

1,103,142,799

7

Khai khoáng

64

3,078,076,547

2,384,555,156

8

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

476

2,980,719,567

1,461,195,418

9

Vận tải kho bãi

269

2,127,690,039

794,886,012

10

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

38

2,106,892,464

657,875,753

11

Tài chính,n.hàng,bảo hiểm

71

1,181,625,080

1,084,338,000

12

Bán buôn,bán lẻ;sửa chữa

225

1,037,210,781

475,392,995

13

Y tế và trợ giúp XH

62

951,775,273

234,151,705

14

Dịch vụ khác

56

603,612,000

129,737,644

15

HĐ chuyên môn, KHCN

688

550,125,923

246,785,786

16

Giáo d?c và đào tạo

121

243,503,203

97,149,497

17

Hành chính và dvụ hỗ trợ

86

177,212,926

80,592,516

18

Cấp nước;xử lý chất thải

14

48,323,000

31,523,000

Tổng số

10,482

165,647,374,045

55,633,880,107

PHÂN THEO ĐỐI TÁC

TT

Đối tác

Số dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

Đài Loan

2,005

21,280,927,838

8,586,220,378

2

Hàn Quốc

2,201

20,156,837,233

6,786,047,076

3

Malaysia

323

18,022,323,581

3,856,332,012

4

Nhật Bản

1,116

17,628,009,081

5,085,506,482

5

Singapore

726

16,672,908,345

5,335,033,516

6

BritishVirginIslands

446

13,118,937,037

4,315,727,737

7

Hoa Kỳ

468

8,639,827,293

2,159,223,078

8

Hồng Kông

547

7,572,106,070

2,645,076,591

9

Thái Lan

204

5,695,885,708

2,419,640,622

10

Canada

82

4,784,466,125

1,004,782,656

11

Brunei

87

4,674,781,421

940,036,421

12

Cayman Islands

42

4,614,072,851

824,552,618

13

Pháp

250

3,019,317,068

1,527,859,834

14

Hà Lan

115

2,845,134,313

1,565,671,444

15

Trung Quốc

651

2,677,883,445

1,264,783,107

16

Síp

6

2,209,065,500

751,681,500

17

Vương quốc Anh

115

2,134,611,501

1,303,220,709

18

Thụy Sỹ

63

1,431,828,849

1,010,885,804

19

Australia

219

1,249,473,536

559,290,088

20

Luxembourg

16

985,384,393

724,908,469

21

Samoa

79

927,109,168

365,027,500

22

Liên bang Nga

66

773,261,841

584,112,086

23

CHLB Đức

132

669,046,409

350,878,453

24

British West Indies

6

511,231,090

146,939,327

25

Đan Mạch

70

443,521,372

213,432,847

26

Philippines

40

295,563,899

146,162,336

27

Mauritius

32

215,803,600

147,756,519

28

Bermuda

5

211,572,867

128,452,000

29

ấn Độ

32

200,286,210

123,542,391

30

Indonesia

22

197,992,000

95,505,600

31

Italia

30

155,849,968

38,663,654

32

Cook Islands

3

142,000,000

22,571,000

33

Channel Islands

14

113,676,000

40,655,063

34

TVQ ả rập thống nhất

1

112,000,000

20,838,312

35

Bahamas

3

108,350,000

22,650,000

36

Ba Lan

7

98,421,948

41,264,334

37

Bỉ

32

77,548,380

35,516,772

38

New Zealand

18

72,939,500

52,309,500

39

Isle of Man

2

70,000,000

10,400,000

40

Thổ Nhĩ Kỳ

8

69,700,000

23,960,000

41

Barbados

2

68,143,000

32,193,140

42

Thụy Điển

20

66,433,913

20,110,913

43

Na Uy

19

64,401,918

28,943,735

44

Cộng hòa Séc

15

50,361,173

26,341,173

45

Lào

8

48,053,528

30,313,527

46

Belize

7

48,000,000

23,960,000

47

Hungary

6

42,186,196

7,187,883

48

Saint Kitts & Nevis

2

39,685,000

12,625,000

49

Liechtenstein

2

35,500,000

10,820,000

50

Phần Lan

5

33,435,000

10,950,000

51

Ma Cao

7

30,700,000

25,600,000

52

13

28,075,000

6,466,497

53

Irắc

2

27,100,000

27,100,000

54

Ukraina

7

22,954,667

12,045,818

55

Panama

7

18,500,000

7,190,000

56

Costa Rica

1

16,450,000

16,450,000

57

Saint Vincent

1

16,000,000

1,450,000

58

Bungary

5

14,410,000

12,669,000

59

Srilanca

5

13,214,048

6,764,175

60

Israel

8

11,680,786

5,790,786

61

Tây Ban Nha

12

11,013,432

6,219,865

62

Dominica

2

11,000,000

3,400,000

63

St Vincent & The Grenadines

2

9,000,000

3,200,000

64

Cu Ba

1

6,600,000

2,200,000

65

Campuchia

7

6,250,000

4,440,000

66

Island of Nevis

1

6,000,000

1,000,000

67

Ireland

4

4,377,000

1,717,000

68

Turks & Caicos Islands

2

3,100,000

1,400,000

69

Brazil

1

2,600,000

1,200,000

70

Slovenia

1

2,000,000

1,000,000

71

Guatemala

1

1,866,185

894,000

72

Secbia

1

1,580,000

1,000,000

73

Guinea Bissau

1

1,192,979

529,979

74

Pakistan

2

1,100,000

400,000

75

Syria

3

1,050,000

430,000

76

Ma rốc

1

1,000,000

250,000

77

Maurice

0

1,000,000

1,000,000

78

Guam

1

500,000

500,000

79

Nigeria

2

310,000

310,000

80

Bangladesh

1

200,000

100,000

81

CHDCND Triều Tiên

2

200,000

200,000

82

Achentina

1

120,000

120,000

83

Libăng

2

105,000

60,000

84

West Indies

1

100,000

50,000

85

Nam Phi

2

79,780

79,780

86

Mexico

1

50,000

50,000

87

Rumani

1

40,000

40,000

Tổng số

10,482

165,647,374,045

55,633,880,107

Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Cục Đầu tư nước ngoài