Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam tháng 8 và 8 tháng năm 2009

15:40:58 | 14/7/2010

PHÂN THEO NGÀNH

TT

Chuyên ngành

Số dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

CN chế biến,chế tạo

6712

88,155,150,667

29,380,232,071

2

KD bat động sản

303

34,336,442,973

9,164,303,889

3

Dv lưu trú và ăn uống

248

10,766,485,557

2,321,966,754

4

Xây dựng

476

9,140,251,330

3,256,546,023

5

Thông tin và truyền thông

530

4,646,533,917

2,893,288,752

6

Nghệ thuật và giải trí

116

3,678,489,178

1,045,413,799

7

Khai khoáng

64

3,078,076,547

2,384,555,156

8

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

480

2,986,093,651

1,466,569,502

9

Vận tải kho bui

278

2,141,552,652

803,148,625

10

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

42

2,136,482,664

664,185,653

11

Tài chính,n.hàng,bảo hi?m

71

1,181,625,080

1,084,338,000

12

Bán buôn,bán lẻ;sửa chữa

253

1,134,130,768

507,955,453

13

Y tế và trợ giúp XH

62

952,625,273

234,351,705

14

Dịch vụ khác

68

606,612,000

132,617,644

15

HĐ chuyên môn, KHCN

740

583,219,154

265,308,017

16

Giáo d?c và đào tạo

124

267,709,416

103,868,210

17

Hành chính và dv hỗ trợ

87

180,212,926

80,892,516

18

Cấp nước;xử lý chat thải

16

59,023,000

36,723,000

Tổng số

10,670

166,030,716,753

55,826,264,769

PHÂN THEO ĐỐI TÁC

TT

Đối tác

Số dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

Đài Loan

2016

21,287,157,838

8,590,540,378

2

Hàn Quốc

2254

20,192,487,921

6,808,990,279

3

Malaysia

330

18,055,903,581

3,868,382,012

4

Nhật Bản

1139

17,658,628,600

5,125,890,189

5

Singapore

747

16,759,030,910

5,394,732,281

6

BritishVirginIslands

447

13,160,109,037

4,328,777,576

7

Hoa Kỳ

474

8,681,709,051

2,160,784,448

8

Hồng Kông

552

7,585,906,070

2,651,026,591

9

Thái Lan

208

5,697,840,708

2,421,395,622

10

Canada

88

4,791,106,125

1,008,022,656

11

Brunei

94

4,692,881,421

947,196,421

12

Cayman Islands

43

4,630,072,851

826,052,618

13

Pháp

261

3,031,475,068

1,534,633,834

14

Hà Lan

117

2,845,834,313

1,566,011,444

15

Trung Quốc

658

2,675,035,454

1,260,122,577

16

Síp

6

2,209,065,500

751,681,500

17

Vương quốc Anh

115

2,134,611,501

1,303,220,709

18

Thụy Sỹ

65

1,431,878,849

1,010,935,804

19

Australia

222

1,198,113,536

507,464,588

20

Luxembourg

17

986,384,393

772,108,469

21

Samoa

79

927,109,168

365,027,500

22

Liên bang Nga

65

768,161,348

582,581,594

23

CHLB Đức

134

669,776,409

351,578,453

24

British West Indies

6

511,231,090

146,939,327

25

Đan Mạch

74

497,803,723

219,187,847

26

Philippines

42

300,442,910

148,162,336

27

Mauritius

32

215,803,600

147,756,519

28

Bermuda

5

211,572,867

128,452,000

29

ấn Độ

35

201,139,210

124,395,391

30

Indonesia

22

197,992,000

95,505,600

31

Italia

33

162,447,268

43,360,954

32

Cook Islands

3

142,000,000

22,571,000

33

Channel Islands

14

113,676,000

40,655,063

34

TVQ ả rập thống nhất

1

112,000,000

20,838,312

35

Bahamas

3

108,350,000

22,650,000

36

Ba Lan

7

98,421,948

41,264,334

37

New Zealand

18

96,189,500

58,559,500

38

Bỉ

32

77,548,380

35,516,772

39

Isle of Man

2

70,000,000

10,400,000

40

Thổ Nhĩ Kỳ

8

69,700,000

23,960,000

41

Barbados

2

68,143,000

32,193,140

42

Thụy Điển

20

66,433,913

20,110,913

43

Na Uy

19

64,401,918

28,943,735

44

Cộng hòa Séc

15

50,361,173

26,341,173

45

Lào

8

48,053,528

30,313,527

46

Belize

7

48,000,000

23,960,000

47

Hungary

7

42,386,196

7,387,883

48

Saint Kitts & Nevis

2

39,685,000

12,625,000

49

Liechtenstein

2

35,500,000

10,820,000

50

Phần Lan

5

33,435,000

10,950,000

51

Ma Cao

7

30,700,000

25,600,000

52

13

28,075,000

6,466,497

53

Irắc

2

27,100,000

27,100,000

54

Ukraina

7

22,954,667

12,045,818

55

Panama

7

18,500,000

7,190,000

56

Costa Rica

1

16,450,000

16,450,000

57

Saint Vincent

1

16,000,000

1,450,000

58

Bungary

6

14,460,000

12,719,000

59

Srilanca

5

13,214,048

6,764,175

60

Israel

8

11,680,786

5,790,786

61

Tây Ban Nha

12

11,013,432

6,219,865

62

Dominica

2

11,000,000

3,400,000

63

St Vincent & The Grenadines

2

9,000,000

3,200,000

64

Cu Ba

1

6,600,000

2,200,000

65

Campuchia

7

6,250,000

4,440,000

66

Island of Nevis

1

6,000,000

1,000,000

67

Oman

1

5,000,000

1,500,000

68

Ireland

4

4,377,000

1,717,000

69

Turks & Caicos Islands

2

3,100,000

1,400,000

70

Brazil

1

2,600,000

1,200,000

71

Ma rốc

2

2,000,000

500,000

72

Slovenia

1

2,000,000

1,000,000

73

Guatemala

1

1,866,185

894,000

74

Secbia

1

1,580,000

1,000,000

75

Guinea Bissau

1

1,192,979

529,979

76

Pakistan

2

1,100,000

400,000

77

Maurice

0

1,000,000

1,000,000

78

Syria

2

1,000,000

400,000

79

Guam

1

500,000

500,000

80

CHDCND Triều Tiên

3

400,000

400,000

81

Nigeria

2

310,000

310,000

82

Bangladesh

1

200,000

100,000

83

Achentina

1

120,000

120,000

84

Libăng

2

105,000

60,000

85

West Indies

1

100,000

50,000

86

Nam Phi

2

79,780

79,780

87

Mexico

1

50,000

50,000

88

Rumani

1

40,000

40,000

Tổng số

10,670

166,030,716,753

55,826,264,769

Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Cục Đầu tư nước ngoài