Chỉ số giá tiêu dùng, vàng, USD tháng 9/2009

16:34:21 | 14/7/2010

CẢ NƯỚC

Tháng 9/2009

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 9/2009 so với:

9 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008

Kỳ gốc năm 2005

Tháng 9 năm 2008

Tháng 12 năm 2008

Tháng 8 năm 2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

152.07

102.42

104.11

100.62

107.64

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

175.95

101.79

102.42

100.05

110.35

1- Lương thực

011

188.07

91.33

98.41

99.15

106.34

2- Thực phẩm

012

167.52

103.96

102.23

100.17

109.79

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

186.44

110.28

107.92

100.77

117.92

II. Đồ uống và thuốc lá

02

138.06

108.31

105.91

100.75

110.25

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

134.30

107.30

104.58

100.67

109.72

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

151.09

100.71

109.60

100.87

102.09

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

132.92

106.31

104.22

100.37

109.61

VI. Dược phẩm, y tế

06

126.93

103.79

102.55

100.19

107.06

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

07

131.12

93.82

106.27

102.37

96.24

Trong đó: Bưu chính viễn thông

072

74.33

88.89

94.78

99.97

90.18

VIII. Giáo dục

08

121.28

106.18

105.14

104.33

105.59

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

09

119.15

103.33

101.98

100.25

106.83

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

10

145.95

111.22

109.03

100.48

111.43

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

1V

252.53

126.06

128.65

102.04

111.17

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

2U

114.45

109.52

106.12

99.77

109.08

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

KHU VỰC THÀNH THỊ

Tháng 9 năm 2009

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 9/2009 so với:

9 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008

Kỳ gốc năm 2005

Tháng 9/2008

Tháng

12/2008

Tháng 8/ 2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

154.69

103.56

104.90

100.97

108.29

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

181.88

103.48

103.36

100.39

111.90

1- Lương thực

011

198.55

93.27

99.26

99.63

108.73

2- Thực phẩm

012

172.69

105.02

102.92

100.41

110.56

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

188.09

111.15

108.34

101.00

118.26

II. Đồ uống và thuốc lá

02

139.41

109.34

105.85

100.88

110.70

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

138.16

107.68

104.45

100.96

110.30

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

151.31

101.91

110.99

100.87

102.02

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

139.84

106.91

104.84

100.46

110.17

VI. Dược phẩm, y tế

06

130.20

103.78

102.36

100.22

107.11

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

07

121.60

93.31

105.39

102.27

95.37

Trong đó: Bưu chính viễn thông

072

73.98

88.81

94.75

99.99

90.06

VIII. Giáo dục

08

122.67

109.52

108.45

107.67

104.88

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

09

128.78

104.77

102.41

100.31

108.97

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

10

149.91

112.12

110.26

100.59

111.38

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

1V

252.53

126.06

128.65

102.04

111.17

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

2U

114.45

109.52

106.12

99.77

109.08

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

KHU VỰC NÔNG THÔN

Tháng 9/ 2009

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 9/2009 so với:

9 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008

Kỳ gốc năm 2005

Tháng 9/2008

Tháng

12/2008

Tháng 8/ 2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

149.83

101.53

103.48

100.34

107.14

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

171.32

100.46

101.66

99.77

109.12

1- Lương thực

011

180.89

89.97

97.79

98.78

104.68

2- Thực phẩm

012

164.25

103.15

101.69

100.00

109.22

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

184.53

109.26

107.51

100.45

117.50

II. Đồ uống và thuốc lá

02

136.66

107.47

105.93

100.67

109.90

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

131.47

107.03

104.68

100.47

109.33

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

150.63

100.02

108.33

100.87

102.24

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

129.17

105.93

103.83

100.31

109.25

VI. Dược phẩm, y tế

06

124.73

103.82

102.64

100.18

106.99

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

07

138.29

94.29

107.08

102.48

97.07

Trong đó: Bưu chính viễn thông

072

75.05

88.97

94.83

99.93

90.32

VIII. Giáo dục

08

119.68

103.42

102.42

101.60

106.08

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

09

110.67

101.21

101.30

100.13

103.82

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

10

142.43

110.34

107.81

100.39

111.51

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)