Nhập khẩu hàng hoá tháng 9 và 9 tháng năm 2009

17:09:07 | 14/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD)



Thực hiện tháng 8/2009

Ước tính tháng 9/2009

Cộng dồn 9 tháng năm 2009

9 tháng năm 2009 so với cùng kỳ 2008

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

5848

6200

48278

74,8

KV KT trong nước

3660

3950

30940

71,6

KV có vốn đầu tư NN

2188

2250

17338

81,1

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

15

20

35

Sữa và các SP sữa

76

85

161

39,4

Lúa mỳ

98

24

100

25

969

242

174,2

101,0

Đầ mỡ động thực vật

36

60

386

71,6

Thức ăn gia súc và NPL

205

130

1402

97,1

Xăng dầu

878

483

950

525

9697

4530

95,6

47,4

Khí đốt hoá lỏng

38

27

45

29

554

289

106,7

60,7

SP dầu mỏ

47

50

374

87,6

Hoá chất

142

150

1181

83,4

SP hoá chất

132

145

1093

88,1

Tân dược

92

95

799

128,4

Phân bón

369

107

400

116

3253

1035

121,1

77,5

Thuốc trừ sâu

30

30

334

85,8

Chất dẻo

201

269

205

280

1646

2015

125,3

86,3

SP từ chất dẻo

95

100

755

77,0

Gỗ và NPL gỗ

86

85

630

84,8

Giấy các loại

87

66

95

73

741

564

105,7

94,7

Bông

37

47

35

46

221

276

100,3

81,0

Sợi dệt

40

67

45

75

362

563

115,9

92,7

Vải

327

340

3039

91,3

Nguyên phụ liệu dệt

131

150

1369

76,3

Sắt thép

1105

575

1150

615

7314

3822

101,2

64,5

Trong đó:

Phôi thép

204

88

300

128

1909

781

92,8

52,3

KL thường khác

49

143

60

190

389

1064

112,4

74,8

Điện tử, máy tính, linh kiện

338

410

2700

99,4

Ô tô

266

265

1832

76,1

Tđ: Nguyên chiếc

7,3

107

7,3

105

46,9

737

103,5

82,9

Xe máy

70

69

501

88,7

Tđó: Nguyên chiếc

9,8

9,2

9,3

8,7

84,6

99,1

81,3

93,3

Máy móc, thiết bị. phụ tùng

963

1000

8327

84,6

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)