Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam 9 tháng năm 2009

17:31:53 | 14/7/2010

PHÂN THEO NGÀNH

TT

Ngành

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

Dvụ lưu trú và ăn uống

22

758.1

7

3,811.3

4,569.3

2

CN chế biến,chế tạo

164

1,929.1

97

608.1

2,537.2

3

KD bất động sản

31

3,471.5

3

186.1

3,657.6

4

Xây dựng

53

351.9

10

98.7

450.6

5

Khai khoáng

4

395.8

395.8

6

Nghệ thuật và giải trí

8

289.7

289.7

7

Bán buôn,bán lẻ;sửa chữa

74

108.2

11

44.0

152.2

8

Thông tin và truyền thông

44

63.9

15

24.2

88.1

9

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

13

48.7

6

21.4

70.1

10

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

5

41.1

1

27.9

69.1

11

HĐ chuyên môn, KHCN

116

75.9

7

10.9

86.8

12

Dịch vụ khác

15

12.2

4

2.9

15.1

13

Vận tải kho bãi

18

108.0

3

7.5

115.5

14

Cấp nước;xử lý chất thải

4

8.1

8.1

15

Giáo dục và đào tạo

5

4.9

3

23.7

28.6

16

Y tế và trợ giúp XH

3

3.2

1

0.9

4.1

17

Hành chính và dvụ hỗ trợ

3

3.1

3.1

18

Tài chính,n.hàng,bảo hiểm

1

0.0

0.0

Tổng số

583

7,673.4

168

4,867.6

12,541.0

PHÂN THEO ĐỐI TÁC

TT

Đối tác

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

Hoa Kỳ

24

104.1

11

3,853.9

3,957.9

2

Samoa

3

1,700.6

1

0.8

1,701.4

3

Đài Loan

34

1,336.0

14

27.0

1,363.0

4

Hàn Quốc

133

1,293.3

33

59.4

1,352.7

5

BritishVirginIslands

25

1,022.4

7

31.3

1,053.7

6

Hồng Kông

34

732.9

7

142.1

874.9

7

Singapore

70

344.5

22

249.5

594.0

8

Liên bang Nga

3

345.7

1

345.7

9

Nhật Bản

65

131.6

30

142.8

274.4

10

Luxembourg

2

1.1

2

186.7

187.8

11

Malaysia

21

143.8

8

16.9

160.7

12

Trung Quốc

28

126.2

4

26.5

152.7

13

Pháp

23

79.9

6

16.5

96.4

14

Australia

18

82.6

1

0.0

82.6

15

Isle of Man

1

35.0

1

20.0

55.0

16

Italia

5

49.4

49.4

17

Hà Lan

9

7.6

4

39.9

47.5

18

Vương quốc Anh

6

40.4

2

1.4

41.8

19

Canada

11

29.8

29.8

20

New Zealand

1

23.3

23.3

21

Brunei

13

17.6

1

4.0

21.6

22

Thái Lan

13

8.2

4

13.2

21.3

23

Cayman Islands

2

16.5

1

2.4

18.9

24

Đan Mạch

7

9.2

9.2

25

Indonesia

1

2.1

1

7.0

9.1

26

Philippines

1

4.4

4.4

27

CHLB Đức

8

3.1

2

1.2

4.3

28

Ma rốc

2

2.0

2.0

29

Bungary

1

1

1.5

1.5

30

ấn Độ

5

1.0

1.0

31

Maurice

1

1.0

1.0

32

Tây Ban Nha

3

0.6

0.6

33

Panama

1

0.5

0.5

34

Nigeria

3

0.3

0.3

35

Cộng hòa Séc

1

0.2

0.2

36

Srilanca

1

0.2

0.2

37

Thụy Sỹ

3

0.2

0.2

38

Na Uy

1

0.1

2

0.1

Tổng số

581

7,673.4

168

4,867.6

12,541.0

Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Cục Đầu tư nước ngoài