08:29:52 | 15/7/2010
|
|
Chỉ số giá tháng 10 so với: |
10 tháng đầu năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2005 |
Tháng
10/ 2008 |
Tháng 12/2008 |
Tháng
9 /2009 |
||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
152,63 |
102,99 |
104,49 |
100,37 |
107,17 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
176,52 |
102,54 |
102,75 |
100,32 |
109,54 |
|
1- Lương thực |
188,12 |
93,13 |
98,44 |
100,03 |
104,93 |
|
2- Thực phẩm |
168,34 |
104,46 |
102,73 |
100,49 |
109,24 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
186,89 |
110,03 |
108,17 |
100,24 |
117,10 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
138,25 |
107,74 |
106,06 |
100,14 |
110,00 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
134,67 |
106,84 |
104,87 |
100,27 |
109,43 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
151,92 |
102,37 |
110,20 |
100,55 |
102,11 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
133,21 |
105,78 |
104,45 |
100,22 |
109,22 |
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế |
127,14 |
103,36 |
102,71 |
100,16 |
106,69 |
|
VII. Giao thông |
132,13 |
95,44 |
107,08 |
100,77 |
96,16 |
|
VIII. Bưu chính viễn thông |
74,33 |
89,05 |
94,78 |
100,00 |
90,07 |
|
IX. Giáo dục |
122,16 |
106,21 |
105,90 |
100,73 |
105,65 |
|
X. Văn hoá, giải trí và du lịch |
119,17 |
102,96 |
102,00 |
100,02 |
106,43 |
|
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác |
146,65 |
110,81 |
109,56 |
100,48 |
111,37 |
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
265,18 |
128,26 |
135,10 |
105,01 |
112,78 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
114,05 |
109,20 |
105,74 |
99,65 |
|