09:40:50 | 15/7/2010
|
CẢ NƯỚC
Tháng 11/2009 (Đơn vị tính: %) |
||||||
|
|
MÃ SỐ |
Chỉ số tháng 11/2009 so với: |
11 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2009 |
Tháng 11/ 2008 |
Tháng
12 /2008 |
Tháng 10/2009 |
|||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
C |
102.73 |
104.35 |
105.07 |
100.55 |
106.91 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
01 |
101.71 |
103.51 |
103.64 |
100.87 |
108.98 |
|
1- Lương thực |
011 |
100.25 |
98.25 |
100.62 |
102.22 |
104.31 |
|
2- Thực phẩm |
012 |
101.17 |
104.16 |
103.37 |
100.62 |
108.77 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
013 |
105.12 |
109.00 |
108.60 |
100.33 |
116.34 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
02 |
103.36 |
107.25 |
106.52 |
100.44 |
109.74 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
03 |
102.46 |
106.27 |
105.20 |
100.32 |
109.13 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
04 |
106.44 |
108.40 |
111.02 |
100.75 |
102.67 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
05 |
101.37 |
105.30 |
104.67 |
100.22 |
108.86 |
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế |
06 |
100.11 |
103.16 |
102.80 |
100.09 |
106.36 |
|
VII. Giao thông |
07 |
107.43 |
102.18 |
109.74 |
100.42 |
97.67 |
|
VIII. Bưu chính viễn thông |
08 |
95.87 |
89.06 |
94.73 |
99.95 |
89.98 |
|
IX. Giáo dục |
09 |
103.74 |
106.15 |
105.97 |
100.06 |
105.70 |
|
X. Văn hoá, giải trí và du lịch |
10 |
101.81 |
102.71 |
102.03 |
100.03 |
106.09 |
|
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác |
11 |
104.04 |
110.97 |
110.15 |
100.54 |
111.33 |
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
1V |
129.06 |
149.88 |
148.72 |
110.08 |
115.73 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
2U |
105.18 |
108.50 |
107.28 |
101.45 |
109.04 |
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng |
||||||
|
KHU VỰC THÀNH THỊ
(Đơn vị tính: %) |
||||||
|
|
MÃ SỐ |
Chỉ số giá tháng 11/2009 so với: |
11 tháng năm 2009 so với cùng kỳ 2008 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2009 |
Tháng 11/2008 |
Tháng
12 /2008 |
Tháng 10/2009 |
|||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
C |
102.53 |
105.25 |
105.95 |
100.60 |
107.63 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
01 |
102.09 |
104.68 |
104.79 |
100.97 |
110.50 |
|
1- Lương thực |
011 |
100.06 |
99.93 |
101.65 |
102.37 |
106.52 |
|
2- Thực phẩm |
012 |
101.09 |
104.90 |
104.38 |
100.82 |
109.58 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
013 |
105.75 |
108.76 |
108.47 |
100.38 |
116.71 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
02 |
103.18 |
107.30 |
106.53 |
100.50 |
110.20 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
03 |
101.48 |
106.44 |
105.18 |
100.37 |
109.67 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
04 |
106.76 |
110.34 |
112.73 |
100.99 |
102.91 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
05 |
100.58 |
105.77 |
105.19 |
100.14 |
109.42 |
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế |
06 |
99.78 |
103.17 |
102.85 |
100.29 |
106.38 |
|
VII. Giao thông |
07 |
106.86 |
101.98 |
109.61 |
100.39 |
97.43 |
|
VIII. Bưu chính viễn thông |
08 |
95.34 |
88.97 |
94.71 |
99.96 |
89.86 |
|
IX. Giáo dục |
09 |
101.95 |
109.96 |
109.81 |
100.07 |
105.80 |
|
X. Văn hoá, giải trí và du lịch |
10 |
101.81 |
103.95 |
102.51 |
100.06 |
108.07 |
|
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác |
11 |
103.86 |
112.18 |
111.45 |
100.56 |
111.50 |
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
1V |
129.06 |
149.88 |
148.72 |
110.08 |
115.73 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
2U |
105.18 |
108.50 |
107.28 |
101.45 |
109.04 |
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng |
||||||
|
KHU VỰC NÔNG THÔN
(Đơn vị tính: %) |
||||||
|
|
MÃ SỐ |
Chỉ số giá tháng 11/2009 so với: |
11 tháng năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2009 |
Tháng 11/ 2008 |
Tháng 12/ 2008 |
Tháng 10/ 2009 |
|||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
C |
102.98 |
103.64 |
104.36 |
100.51 |
106.35 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
01 |
101.56 |
102.54 |
102.69 |
100.79 |
107.77 |
|
1- Lương thực |
011 |
100.34 |
97.02 |
99.85 |
102.08 |
102.78 |
|
2- Thực phẩm |
012 |
101.31 |
103.50 |
102.54 |
100.48 |
108.15 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
013 |
104.28 |
109.40 |
108.85 |
100.32 |
115.91 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
02 |
103.34 |
107.09 |
106.41 |
100.32 |
109.37 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
03 |
103.19 |
106.09 |
105.18 |
100.29 |
108.77 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
04 |
106.34 |
106.72 |
109.53 |
100.58 |
102.54 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
05 |
101.99 |
105.05 |
104.39 |
100.30 |
108.51 |
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế |
06 |
100.43 |
103.17 |
102.79 |
100.00 |
106.31 |
|
VII. Giao thông |
07 |
108.05 |
102.35 |
109.88 |
100.45 |
98.05 |
|
VIII. Bưu chính viễn thông |
08 |
96.46 |
89.25 |
94.77 |
99.93 |
90.12 |
|
IX. Giáo dục |
09 |
105.43 |
103.01 |
102.79 |
100.05 |
105.52 |
|
X. Văn hoá, giải trí và du lịch |
10 |
101.90 |
100.94 |
101.34 |
100.02 |
103.30 |
|
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác |
11 |
104.24 |
109.79 |
108.85 |
100.53 |
111.18 |
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng |
||||||
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt