Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam 10 tháng năm 2009

09:04:12 | 15/7/2010

PHÂN THEO NGÀNH

TT

Chuyên ngành

Số dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

CN chế biến,chế tạo

6709

88,450,150,971

29,427,808,885

2

KD bất động sản

312

38,391,431,638

9,644,479,889

3

Dvụ lưu trú và ăn uống

253

14,907,111,189

2,410,538,420

4

Xây dựng

484

9,140,631,330

3,257,426,023

5

Thông tin và truyền thông

539

4,653,420,317

2,900,396,652

6

Nghệ thuật và giải trí

119

3,679,189,178

1,045,913,799

7

Khai khoáng

64

3,078,076,547

2,384,555,156

8

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

479

3,000,667,405

1,466,414,502

9

Vận tải kho bãi

284

2,241,580,704

842,572,375

10

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

48

2,143,461,675

668,285,653

11

Tài chính,n.hàng,bảo hiểm

72

1,181,695,080

1,084,363,000

12

Bán buôn,bán lẻ;sửa chữa

283

1,168,695,336

526,183,353

13

Y tế và trợ giúp XH

62

952,625,273

234,281,705

14

Dịch vụ khác

76

625,262,000

140,315,644

15

HĐ chuyên môn, KHCN

789

592,694,732

270,192,433

16

Giáo dục và đào tạo

125

268,809,416

104,968,210

17

Hành chính và dvụ hỗ trợ

89

180,412,926

81,012,516

18

Cấp nước;xử lý chất thải

18

59,423,000

37,123,000

Tổng số

10,805

174,715,338,717

56,526,831,215

PHÂN THEO ĐỐI TÁC

TT

Đối tác

Số dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

Đài Loan

2010

21,288,525,858

8,584,570,478

2

Hàn Quốc

2283

20,464,645,116

6,878,793,377

3

Malaysia

337

18,061,807,601

3,869,706,032

4

Nhật Bản

1154

17,687,549,013

5,129,090,754

5

Singapore

758

16,921,706,757

5,409,843,494

6

BritishVirginIslands

452

13,201,350,649

4,348,857,576

7

Hoa Kỳ

479

12,804,088,401

2,254,131,798

8

Hồng Kông

564

7,770,386,135

2,662,436,991

9

Cayman Islands

44

6,630,072,851

1,226,052,618

10

Thái Lan

215

5,744,215,708

2,447,270,622

11

Canada

91

4,796,206,125

1,008,422,656

12

Brunei

96

4,693,331,421

947,546,421

13

Pháp

267

3,037,192,268

1,538,649,534

14

Hà Lan

123

2,869,514,313

1,572,491,444

15

Trung Quốc

661

2,699,997,942

1,273,506,577

16

Samoa

80

2,627,109,168

375,027,500

17

Síp

6

2,209,065,500

751,681,500

18

Vương quốc Anh

119

2,151,377,501

1,319,756,709

19

Thụy Sỹ

67

1,432,928,849

1,011,185,804

20

Australia

224

1,207,335,536

517,246,588

21

Luxembourg

17

987,034,393

772,108,469

22

Liên bang Nga

64

765,761,348

582,731,594

23

CHLB Đức

135

682,526,409

352,688,453

24

British West Indies

6

511,231,090

146,939,327

25

Đan Mạch

81

501,182,723

221,147,847

26

Philippines

43

300,642,910

148,362,336

27

Mauritius

32

215,803,600

147,756,519

28

Bermuda

5

211,572,867

128,452,000

29

ấn Độ

38

201,404,210

124,640,391

30

Indonesia

22

197,992,000

95,505,600

31

Italia

34

162,002,268

42,472,954

32

Cook Islands

3

142,000,000

22,571,000

33

Channel Islands

14

113,676,000

40,655,063

34

TVQ ả rập thống nhất

1

112,000,000

20,838,312

35

Bahamas

3

108,350,000

22,650,000

36

Ba Lan

7

98,421,948

41,264,334

37

New Zealand

18

96,189,500

58,559,500

38

Bỉ

33

77,588,380

35,526,772

39

Isle of Man

2

70,000,000

10,400,000

40

Thổ Nhĩ Kỳ

8

69,700,000

23,960,000

41

Barbados

2

68,143,000

32,193,140

42

Na Uy

18

66,435,672

28,793,735

43

Thụy Điển

20

66,433,913

20,110,913

44

Cộng hòa Séc

16

50,461,173

26,441,173

45

Lào

8

48,053,528

30,313,527

46

Belize

7

48,000,000

23,960,000

47

Ma Cao

7

44,200,000

25,600,000

48

Hungary

7

42,386,196

7,387,883

49

Saint Kitts & Nevis

2

39,685,000

12,625,000

50

Liechtenstein

2

35,500,000

10,820,000

51

Phần Lan

5

33,435,000

10,950,000

52

13

28,575,000

7,316,497

53

Irắc

2

27,100,000

27,100,000

54

Ukraina

7

22,954,667

12,045,818

55

Panama

7

18,500,000

7,190,000

56

Costa Rica

1

16,450,000

16,450,000

57

Saint Vincent

1

16,000,000

1,450,000

58

Bungary

7

15,360,000

13,619,000

59

Srilanca

6

13,314,048

6,864,175

60

Israel

8

11,680,786

5,790,786

61

Tây Ban Nha

14

11,213,432

6,419,865

62

Dominica

2

11,000,000

3,400,000

63

St Vincent & The Grenadines

2

9,000,000

3,200,000

64

Cu Ba

1

6,600,000

2,200,000

65

Campuchia

7

6,250,000

4,440,000

66

Island of Nevis

1

6,000,000

1,000,000

67

Oman

1

5,000,000

1,500,000

68

Ireland

4

4,377,000

1,717,000

69

Turks & Caicos Islands

2

3,100,000

1,400,000

70

Brazil

1

2,600,000

1,200,000

71

Ma rốc

2

2,000,000

500,000

72

Slovenia

1

2,000,000

1,000,000

73

Guatemala

1

1,866,185

894,000

74

Secbia

1

1,580,000

1,000,000

75

Guinea Bissau

1

1,192,979

529,979

76

Pakistan

2

1,100,000

400,000

77

Maurice

1

1,000,000

1,000,000

78

Syria

2

1,000,000

400,000

79

Nigeria

3

610,000

610,000

80

Guam

1

500,000

500,000

81

CHDCND Triều Tiên

3

400,000

400,000

82

Bangladesh

1

200,000

100,000

83

Achentina

1

120,000

120,000

84

Libăng

2

105,000

60,000

85

Uruguay

1

100,000

100,000

86

West Indies

1

100,000

50,000

87

Nam Phi

2

79,780

79,780

88

Mexico

1

50,000

50,000

89

Rumani

1

40,000

40,000

Tổng số

10,805

174,715,338,717

56,526,831,215

( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)