09:00:39 | 15/7/2010
(Trong tháng 10, lượng khách quốc tế đến Việt
|
|
Tháng 9/2009 |
Ước tính
tháng 10/2009 |
10 tháng năm 2009
|
Tháng 10 so
với tháng
trước |
Tháng 10/2009
so với tháng
10/2008 |
10 tháng so
với cùng kỳ
năm trước |
|
Tổng số |
304.419 |
227.859 |
3.012.217 |
74,9 |
76,8 |
83,7 |
|
Chia theo phương tiện đến |
||||||
|
Đường không |
221.675 |
157.859 |
2.411.354 |
71,2 |
62,7 |
86,4 |
|
Đường biển |
2.097 |
3.000 |
57.435 |
143,1 |
50,4 |
45,1 |
|
Đường bộ |
80.647 |
67.000 |
543.429 |
83,1 |
172,2 |
80,1 |
|
Chia theo mục đích chuyến đi |
||||||
|
Du lịch, nghỉ ngơi |
177.102 |
133.514 |
1.771.325 |
75,4 |
71,5 |
80,7 |
|
Đi công việc |
77.299 |
61.009 |
602.913 |
78,9 |
93,4 |
83,4 |
|
Thăm thân nhân |
29.209 |
18.991 |
435.341 |
65,0 |
64,4 |
98,2 |
|
Các mục đích khác |
20.809 |
14.345 |
202.641 |
68,9 |
95,2 |
85,8 |
|
Chia theo một số thị trường |
||||||
|
Trung Quốc |
55.791 |
54.525 |
411.753 |
97,7 |
140,7 |
76,4 |
|
Mỹ |
23.599 |
17.662 |
335.026 |
74,8 |
68,5 |
93,8 |
|
Hàn Quốc |
25.389 |
15.109 |
297.467 |
59,5 |
44,6 |
75,9 |
|
Nhật Bản |
38.807 |
23.933 |
291.681 |
61,7 |
68,1 |
87,5 |
|
Đài Loan (TQ) |
20.384 |
13.901 |
222.505 |
68,2 |
65,5 |
83,5 |
|
Úc |
16.877 |
12.536 |
173.172 |
74,3 |
68,8 |
87,0 |
|
Pháp |
9.929 |
8.161 |
139.789 |
82,2 |
65,6 |
94,0 |
|
Malaisia |
12.947 |
8.799 |
130.573 |
68,0 |
59,8 |
92,1 |
|
Thái Lan |
10.073 |
9.233 |
125.118 |
91,7 |
60,2 |
81,2 |
|
|
4.238 |
3.472 |
69.090 |
81,9 |
64,7 |
94,9 |
|
Các thị trường khác |
86.385 |
60.528 |
816.043 |
70,1 |
79,8 |
82,1 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)