Xuất khẩu hàng hoá tháng 11 và 11 tháng năm 2009

09:58:28 | 15/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD

Thực hiện tháng 10/2009

Ước tính tháng 11/2009

Cộng dồn 11 tháng năm 2009

11 tháng năm 2009 so với cùng kỳ 2008

Lượng

Trị giá

Lưọng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

5026

4700

51306

88,4

KVực KT trong nước

2046

2038

24282

93,3

KV có vốn đầu tư NN

2980

2662

27024

84,5

Dầu thô

630

412

5769

58,3

Hàng hoá khác

2350

2250

21255

96,3

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

448

440

3928

93,8

Rau quả

32

35

388

105,4

Hạt điều

16

84

15

76

161

760

106,7

89,9

Cà phê

55

79

80

115

1022

1507

115,5

82,6

Chè

15

20

13

18

124

163

127,8

119,2

Hạt tiêu

10

31

10

32

128

328

152

111,8

Gạo

363

144

400

165

5748

2555

133,5

94,2

Sắn và các SP từ sắn

26

24

519

155,4

Than đá

3209

126

2300

129

22281

1174

119,8

88,7

Dầu thô

1092

630

668

412

12670

5769

103,1

58,3

Xăng dầu

98

59

110

66

1551

754

141,5

82,0

Hoá chất và các SP hoá chất

34

35

318

100,6

SP chất dẻo

75

75

732

86,6

Cao su

76

140

80

156

637

1018

108,6

67,6

Túi xách, ví, ô, dù…

59

60

661

88,6

Sp mây, tre, cói, thảm

16

16

160

78,9

Gỗ và SP gỗ

254

250

2271

88,9

Hàng dệt may

791

720

8178

98,9

SP gốm sứ

23

23

233

76,0

Đá quý, KL quý

26

25

2704

364,0

Máy móc, thiết bị, phụ tùng

203

200

1760

102,3

Dây điện và cáp điện

103

105

773

82,2

Điện tử, máy tính, linh kiện

283

280

2508

101,1

Phương tiện vận tải và phụ tùng

166

80

853

82,7

Giày dép

313

320

3572

84,1

( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)