Nhập khẩu hàng hoá tháng 11 và 11 tháng năm 2009

10:05:05 | 15/7/2010

Tháng 10/2009

Tháng 11/2009

Cộng dồn 11 tháng năm 2009

11tháng năm 2009 so với cùng kỳ 2008

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

6625

6670

61723

82,2

KV KT trong nước

4130

4220

39307

79,9

KV có vốn đầu tư NN

2494

2450

22416

86,8

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

25

25

255

90,0

Sữa và các SP sữa

37

45

452

91,2

Lúa mỳ

145

36

100

25

1274

320

198,4

115,8

Dầu mỡ động thực vật

37

35

436

71,2

Thức ăn gia súc và NPL

112

110

1616

99,8

Xăng dầu

1114

615

800

460

11864

5758

100,6

54,7

Khí đốt hoá lỏng

62

39

80

53

709

389

113,2

71,7

SP dầu mỏ

51

55

479

95,4

Hoá chất

154

130

1457

88,1

SP hoá chất

147

150

1394

93,4

Tân dược

86

90

969

125,7

Phân bón

275

81

280

80

3922

1215

135,2

85,0

Thuốc trừ sâu

40

45

417

94,3

Chất dẻo

181

262

200

288

2008

2552

127,6

92,6

SP từ chất dẻo

109

110

975

91,9

Gỗ và NPL gỗ

82

85

798

78,1

Giấy các loại

92

73

95

76

936

694

112,0

99,6

Bông

30

39

30

40

278

352

104,4

84,4

Sợi dệt

42

72

50

83

453

721

119,6

99,7

Vải

394

380

3821

93,1

Nguyên phụ liệu dệt

180

185

1739

79,2

Sắt thép

911

547

950

580

9001

4903

116,3

75,6

Trong đó:

Phôi thép

167

82

250

123

2238

955

105,8

62,4

KL thường khác

54

192

55

200

494

1449

112,2

86,6

Điện tử, máy tính, linh kiện

402

430

3513

103,2

Ô tô

362

360

2630

96,4

Tđ: Nguyên chiếc

9,7

141

9,0

130

66,3

1035

137,0

105,8

Xe máy

70

79

0

662

95,4

Tđó: Nguyên chiếc

9,0

10

8,0

9

102,4

121

87,5

98,5

Máy móc, thiết bị. phụ tùng

1180

1100

10613

98,7

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)