11:11:37 | 15/7/2010
|
|
Tháng 11/2009 |
Ước tính
tháng 12/2009 |
Năm 2009
|
Tháng 12 so
với tháng
trước |
Tháng 12/2009
so với tháng
12/2008 |
Năm 2009 so với năm 2008 |
|
Tổng số |
387.871 |
376.400 |
3.772.359 |
97,0 |
105,1 |
89,1 |
|
Chia theo phương tiện đến |
||||||
|
Đường không |
307.871 |
306.400 |
3.025.625 |
99,5 |
105,3 |
92,2 |
|
Đường biển |
4.000 |
4.500 |
65.934 |
112,5 |
53,2 |
43,5 |
|
Đường bộ |
76.000 |
65.500 |
680.800 |
86,2 |
111,8 |
85,0 |
|
Chia theo mục đích chuyến đi |
||||||
|
Du lịch, nghỉ ngơi |
231.605 |
223.510 |
2.226.440 |
96,5 |
100,0 |
85,2 |
|
Đi công việc |
95.248 |
84.983 |
783.139 |
89,2 |
127,2 |
99,8 |
|
Thăm thân nhân |
34.546 |
47.816 |
517.703 |
138,4 |
97,4 |
101,4 |
|
Các mục đích khác |
26.472 |
20.091 |
245.077 |
75,9 |
108,0 |
91,4 |
|
Chia theo một số thị trường |
||||||
|
Trung Quốc |
64.736 |
51.121 |
527.610 |
79,0 |
97,6 |
82,0 |
|
Mỹ |
33.063 |
35.841 |
403.930 |
108,4 |
99,4 |
97,4 |
|
Hàn Quốc |
29.917 |
34.731 |
362.115 |
116,1 |
106,8 |
80,6 |
|
Nhật Bản |
34.593 |
32.957 |
359.231 |
95,3 |
94,5 |
91,4 |
|
Đài Loan (TQ) |
24.130 |
25.008 |
271.643 |
103,6 |
116,3 |
89,6 |
|
Úc |
20.113 |
25.176 |
218.461 |
125,2 |
106,0 |
93,1 |
|
Pháp |
19.612 |
15.124 |
174.525 |
77,1 |
91,2 |
95,9 |
|
Malaisia |
15.633 |
20.078 |
166.284 |
128,4 |
98,4 |
95,3 |
|
Thái Lan |
13.632 |
13.883 |
152.633 |
101,8 |
103,9 |
83,7 |
|
Các thị trường khác |
132.442 |
122.481 |
1.135.927 |
92,5 |
114,9 |
90,3 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)