Ước xuất khẩu tháng 12 và năm 2009

11:09:17 | 15/7/2010

(Đơn vị: 1000 Tấn, triệu USD)

Thực hiện tháng 11 năm 2009

Thực hiện 11 tháng năm 2009

Ước tính tháng 12 năm 2009

Ước tính năm 2009

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

4686

51334

5250

56584

Khu vực KT trong nước

1983

24273

2457

26730

Khu vực có vốn ĐTTTNN

Kể cả dầu thô

2703

27061

2793

29854

Trừ dầu thô

2293

21294

2350

23644

Mặt hàng chủ yếu

Thủy sản

384

3877

330

4207

Rau quả

38

391

40

431

Hạt điều

15

77

161

762

16

87

177

849

Cà phê

82

115

1038

1528

130

182

1168

1710

Chè

11

16

122

161

11

17

133

178

Hạt tiêu

9

27

127

323

10

33

137

356

Gạo

208

88

5597

2494

350

168

5947

2662

Sắn và sản phẩm của sắn

24

520

36

556

Than đá

2567

139

22539

1183

2600

143

25139

1326

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)