Chỉ số giá tiêu dùng, vàng, USD tháng 12/2009

10:33:01 | 15/7/2010

CẢ NƯỚC

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số tháng 12/2009 so với:

năm 2009 so với năm 2008

Kỳ gốc năm 2009

Tháng

12/ 2008

Tháng

11/ 2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

104.15

106.52

101.38

106.88

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

103.80

105.78

102.06

108.71

1- Lương thực

011

107.14

107.54

106.88

104.57

2- Thực phẩm

012

102.07

104.29

100.89

108.39

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

105.84

109.35

100.69

115.74

II. Đồ uống và thuốc lá

02

104.37

107.56

100.97

109.56

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

103.29

106.05

100.81

108.87

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

107.93

112.58

101.40

103.46

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

101.63

104.94

100.25

108.53

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

100.55

103.26

100.44

106.10

VII. Giao thông

07

110.08

112.45

102.47

98.77

VIII. Bưu chính viễn thông

08

95.77

94.62

99.89

90.35

IX. Giáo dục

09

103.83

106.05

100.08

105.73

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

101.88

102.10

100.07

105.75

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

105.08

111.25

101.00

111.33

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

1V

142.60

164.32

110.49

119.16

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

2U

108.54

110.70

103.19

109.17

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

KHU VỰC THÀNH THỊ

( Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số giá tháng 12/ 2009 so với:

Chỉ số giá năm 2009 so với năm 2008

Kỳ gốc năm 2009

Tháng

12/ 2008

Tháng

11/ 2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

103.87

107.34

101.31

107.60

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

104.02

106.77

101.89

110.19

1- Lương thực

011

106.69

108.39

106.63

106.67

2- Thực phẩm

012

101.87

105.18

100.77

109.20

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

106.68

109.42

100.88

116.08

II. Đồ uống và thuốc lá

02

104.44

107.83

101.22

110.00

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

102.16

105.89

100.67

109.35

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

108.40

114.46

101.54

103.82

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

100.80

105.42

100.22

109.08

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

100.15

103.23

100.37

106.12

VII. Giao thông

07

109.67

112.49

102.63

98.50

VIII. Bưu chính viễn thông

08

95.18

94.55

99.83

90.24

IX. Giáo dục

09

102.07

109.95

100.12

106.14

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

101.91

102.61

100.10

107.60

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

104.98

112.66

101.08

111.60

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

1V

142.60

164.32

110.49

119.16

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

2U

108.54

110.70

103.19

109.17

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

KHU VỰC NÔNG THÔN

(Đơn vị tính: %)

MÃ SỐ

Chỉ số giá tháng 12/2009 so với:

năm 2009 so với năm 2008

Kỳ gốc năm 2009

Tháng

12/ 2008

Tháng 11/2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

104.43

105.83

101.41

106.31

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

103.72

104.88

102.13

107.53

1- Lương thực

011

107.34

106.81

106.97

103.11

2- Thực phẩm

012

102.26

103.49

100.93

107.76

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

104.72

109.31

100.42

115.34

II. Đồ uống và thuốc lá

02

104.16

107.26

100.79

109.19

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

104.15

106.16

100.93

108.55

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

107.73

110.95

101.30

103.21

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

102.24

104.66

100.25

108.18

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

100.91

103.29

100.48

106.06

VII. Giao thông

07

110.57

112.44

102.33

99.34

VIII. Bưu chính viễn thông

08

96.42

94.73

99.96

90.49

IX. Giáo dục

09

105.43

102.79

100.00

105.29

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

101.95

101.39

100.05

103.14

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

105.24

109.89

100.96

111.07

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)