Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam 11 tháng năm 2009

10:11:21 | 15/7/2010

PHÂN THEO NGÀNH

TT

Chuyên ngành

Số dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

CN chế biến,chế tạo

6718

88,655,002,830

29,516,450,703

2

KD bất động sản

312

38,383,731,638

9,640,107,249

3

Dvụ lưu trú và ăn uống

255

14,958,511,189

2,431,438,420

4

Xây dựng

490

9,075,059,330

3,241,564,023

5

Thông tin và truyền thông

545

4,654,325,428

2,901,111,763

6

Nghệ thuật và giải trí

119

3,679,189,178

1,045,913,799

7

Khai khoáng

65

3,078,111,547

2,384,590,156

8

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

479

3,001,667,405

1,466,414,502

9

Vận tải kho bãi

284

2,323,250,704

842,762,375

10

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

48

2,153,103,675

673,277,653

11

Bán buôn,bán lẻ;sửa chữa

296

1,187,941,541

537,037,585

12

Tài chính,n.hàng,bảo hiểm

72

1,181,695,080

1,084,363,000

13

Y tế và trợ giúp XH

64

955,849,074

237,505,506

14

Dịch vụ khác

79

625,730,000

140,541,644

15

HĐ chuyên môn, KHCN

794

595,170,432

272,448,133

16

Giáo dục và đào tạo

127

269,037,416

105,066,210

17

Hành chính và dvụ hỗ trợ

89

180,532,926

81,132,516

18

Cấp nước;xử lý chất thải

18

59,423,000

37,123,000

Tổng số

10,854

175,017,332,393

56,638,848,237

PHÂN THEO ĐỐI TÁC

TT

Đối tác

Số dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

Đài Loan

2013

21,335,587,525

8,618,434,765

2

Hàn Quốc

2294

20,489,808,116

6,895,644,250

3

Malaysia

339

18,063,414,601

3,870,113,032

4

Nhật Bản

1158

17,810,924,080

5,156,521,224

5

Singapore

766

16,990,950,133

5,437,465,394

6

BritishVirginIslands

451

13,194,810,649

4,345,644,936

7

Hoa Kỳ

485

12,810,051,313

2,259,294,710

8

Hồng Kông

562

7,699,906,135

2,649,607,179

9

Cayman Islands

44

6,630,072,851

1,226,052,618

10

Thái Lan

216

5,749,515,708

2,448,620,622

11

Canada

92

4,796,438,125

1,008,654,656

12

Brunei

97

4,693,631,421

947,846,421

13

Pháp

272

3,037,602,268

1,541,553,534

14

Hà Lan

122

2,867,914,313

1,571,891,444

15

Trung Quốc

665

2,706,896,471

1,279,923,106

16

Samoa

80

2,627,109,168

375,027,500

17

Síp

6

2,209,065,500

751,681,500

18

Vương quốc Anh

120

2,151,477,501

1,319,856,709

19

Thụy Sỹ

70

1,434,003,849

1,012,260,804

20

Australia

224

1,207,675,536

517,575,588

21

Luxembourg

17

987,034,393

772,108,469

22

Liên bang Nga

64

765,761,348

582,731,594

23

CHLB Đức

137

682,611,409

352,773,453

24

Đan Mạch

80

583,829,848

220,512,847

25

British West Indies

6

511,231,090

146,939,327

26

Philippines

43

300,642,910

148,362,336

27

Mauritius

32

215,803,600

147,756,519

28

Bermuda

5

211,572,867

128,452,000

29

ấn Độ

38

201,404,210

124,640,391

30

Indonesia

22

197,992,000

95,505,600

31

Italia

34

162,002,268

42,472,954

32

Cook Islands

3

142,000,000

22,571,000

33

Channel Islands

14

113,676,000

40,655,063

34

TVQ ả rập thống nhất

1

112,000,000

20,838,312

35

Bahamas

3

108,350,000

22,650,000

36

Ba Lan

7

98,421,948

41,264,334

37

New Zealand

18

96,189,500

58,559,500

38

Bỉ

34

77,598,380

35,536,772

39

Isle of Man

2

70,000,000

10,400,000

40

Thổ Nhĩ Kỳ

8

69,700,000

23,960,000

41

Barbados

2

68,143,000

32,193,140

42

Na Uy

19

66,535,672

28,893,735

43

Thụy Điển

20

66,463,913

20,140,913

44

Cộng hòa Séc

16

50,461,173

26,441,173

45

Lào

8

48,053,528

30,313,527

46

Belize

7

48,000,000

25,460,000

47

Ma Cao

7

44,200,000

25,600,000

48

Hungary

7

42,386,196

7,387,883

49

Saint Kitts & Nevis

2

39,685,000

12,625,000

50

Liechtenstein

2

35,500,000

10,820,000

51

Phần Lan

5

33,435,000

10,950,000

52

Irắc

2

27,100,000

27,100,000

53

12

26,275,000

5,742,000

54

Ukraina

7

22,954,667

12,045,818

55

Panama

7

18,500,000

7,190,000

56

Tây Ban Nha

14

17,286,432

9,019,865

57

Costa Rica

1

16,450,000

16,450,000

58

Saint Vincent

1

16,000,000

1,450,000

59

Bungary

7

15,360,000

13,619,000

60

Srilanca

6

13,314,048

6,864,175

61

Israel

8

11,680,786

5,790,786

62

Dominica

2

11,000,000

3,400,000

63

St Vincent & The Grenadines

2

9,000,000

3,200,000

64

Cu Ba

1

13,200,000

4,400,000

65

Campuchia

7

6,250,000

4,440,000

66

Island of Nevis

1

6,000,000

1,000,000

67

Oman

1

5,000,000

1,500,000

68

Ireland

4

4,377,000

1,717,000

69

Turks & Caicos Islands

2

3,100,000

1,400,000

70

Brazil

1

2,600,000

1,200,000

71

Ma rốc

2

2,000,000

500,000

72

Slovenia

1

2,000,000

1,000,000

73

Guatemala

1

1,866,185

894,000

74

Secbia

1

1,580,000

1,000,000

75

Guinea Bissau

1

1,192,979

529,979

76

Pakistan

2

1,100,000

400,000

77

Maurice

1

1,000,000

1,000,000

78

Syria

2

1,000,000

400,000

79

Nigeria

4

910,000

910,000

80

Guam

1

500,000

500,000

81

CHDCND Triều Tiên

3

400,000

400,000

82

Bangladesh

1

200,000

100,000

83

Achentina

1

120,000

120,000

84

Libăng

2

105,000

60,000

85

Uruguay

1

100,000

100,000

86

West Indies

1

100,000

50,000

87

Nam Phi

2

79,780

79,780

88

Mexico

1

50,000

50,000

89

Rumani

1

40,000

40,000

Tổng số

10,854

175,017,332,393

56,638,848,237

Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Cục Đầu tư nước ngoài