Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam 12 tháng năm 2009

11:14:03 | 15/7/2010

PHÂN THEO NGÀNH

TT

Ngành

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

Dvụ lưu trú và ăn uống

32

4,982.6

8

3,811.7

8,794.2

2

KD bất động sản

39

7,372.4

4

236.1

7,608.5

3

CN chế biến,chế tạo

245

2,220.0

131

749.3

2,969.2

4

Xây dựng

74

388.3

11

99.2

487.4

5

Khai khoáng

6

397.0

0

0.0

397.0

6

Nghệ thuật và giải trí

12

291.8

0

0.0

291.8

7

Bán buôn,bán lẻ;sửa chữa

115

191.7

14

46.5

238.2

8

Vận tải kho bãi

26

109.8

5

74.8

184.6

9

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

16

129.0

1

27.9

156.9

10

HĐ chuyên môn, KHCN

148

89.0

7

10.9

99.9

11

Thông tin và truyền thông

63

67.6

17

25.5

93.1

12

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

16

62.4

8

22.5

84.9

13

Giáo dục và đào tạo

8

5.2

3

23.7

28.9

14

Dịch vụ khác

22

14.9

5

7.9

22.7

15

Cấp nước;xử lý chất thải

5

8.4

0

0.0

8.4

16

Y tế và trợ giúp XH

6

7.4

1

0.9

8.3

17

Hành chính và dvụ hỗ trợ

5

7.9

0

0.0

7.9

18

Tài chính,n.hàng,bảo hiểm

1

0.0

0

0.0

0.0

Tổng số

839

16,345.4

215

5,136.7

21,482.1

PHÂN THEO ĐỐI TÁC

TT

Đối tác

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

Hoa Kỳ

43

5,948.2

12

3,854.9

9,803.1

2

Cayman Islands

3

2,016.5

1

2.4

2,018.9

3

Samoa

3

1,700.6

1

0.8

1,701.4

4

Hàn Quốc

204

1,597.7

43

63.3

1,661.0

5

Đài Loan

53

1,355.7

22

57.3

1,413.1

6

BritishVirginIslands

33

1,074.2

9

33.7

1,107.9

7

Hồng Kông

39

742.2

10

155.7

897.9

8

Singapore

98

469.1

23

250.2

719.3

9

Nhật Bản

77

138.3

39

234.4

372.7

10

Liên bang Nga

3

345.7

1

0.0

345.7

11

Trung Quốc

48

180.4

6

28.8

209.2

12

Luxembourg

2

1.1

2

186.7

187.8

13

Malaysia

29

150.7

9

18.1

168.7

14

Hà Lan

14

45.6

5

89.9

135.5

15

CHLB Đức

15

110.8

2

1.2

112.0

16

Pháp

32

87.9

6

16.5

104.4

17

Australia

24

90.0

3

1.3

91.3

18

Thái Lan

19

77.4

5

13.3

90.7

19

Đan Mạch

12

11.3

2

69.5

80.7

20

Isle of Man

1

35.0

1

20.0

55.0

21

Italia

5

49.4

0

0.0

49.4

22

Vương quốc Anh

8

40.6

4

2.7

43.3

23

Canada

14

31.8

0

0.0

31.8

24

New Zealand

0

0.0

1

23.3

23.3

25

Brunei

16

18.4

2

4.0

22.4

26

Tây Ban Nha

8

9.7

0

0.0

9.7

27

Indonesia

1

2.1

1

7.0

9.1

28

Cu Ba

0

0.0

0

0.0

0.0

29

Philippines

3

4.9

0

0.0

4.9

30

Bungary

1

0.9

1

1.5

2.4

31

Ma rốc

2

2.0

0

0.0

2.0

32

Thụy Sỹ

7

1.7

0

0.0

1.7

33

ấn Độ

6

1.3

0

0.0

1.3

34

Nigeria

5

1.2

0

0.0

1.2

35

Bỉ

3

1.1

0

0.0

1.1

36

Maurice

1

1.0

0

0.0

1.0

37

Panama

0

0.0

1

0.5

0.5

38

Cộng hòa Séc

2

0.3

0

0.0

0.3

39

Na Uy

2

0.2

2

0.0

0.2

40

Srilanca

1

0.2

0

0.0

0.2

41

Uruguay

1

0.1

0

0.0

0.1

42

Thụy Điển

1

0.0

0

0.0

0.0

43

Belize

0

0.0

1

0.0

0.0

Tổng số

839

16,345.4

215

5,136.7

21,482.1

Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Cục Đầu tư nước ngoài