Giá trị SX Công nghiệp tháng 12 và 12 tháng năm 2009 theo giá so sánh năm 1994

11:15:37 | 15/7/2010



Tỷ đồng

%

Thực hiện

11 tháng

năm 2009

Ước tính

tháng 12

năm 2009

Cộng dồn

12 tháng

năm 2009

Tháng 12 năm 2009 so với

tháng 6 năm

2008

12 tháng năm 2009

so với cùng kỳ

năm 2008

TỔNG SỐ

630532

66045

696577

113,4

107,6

Khu vực doanh nghiệp Nhà nước

152726

16376

169102

106,5

103,7

Trung ương

121717

13251

134968

108,6

105,5

Địa phương

31009

3125

34134

98,4

97,1

Khu vực ngoài Nhà nước

221678

22698

244376

117,0

109,9

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

256128

26971

283099

114,9

108,1

Dầu mỏ và khí đốt

29309

2720

32029

91,4

109,2

Các ngành khác

226819

24251

251070

118,2

108,0

( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)