11:42:27 | 15/7/2010
|
|
Thực hiện tháng 12/ 2009 |
Ước tính tháng 1/2010 |
Tháng 1/2010 so với tháng 1/2009 |
|||
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
Tổng trị giá |
|
7395 |
|
6200 |
|
186,6 |
|
KV KT trong nước |
|
4487 |
|
3850 |
|
182,6 |
|
KV có vốn đầu tư NN |
|
2908 |
|
2350 |
|
193,4 |
|
Mặt hàng chủ yếu |
|
|
|
|
|
|
|
Thuỷ sản |
|
26 |
|
25 |
|
166,7 |
|
Sữa và sản phẩm sữa |
|
56 |
|
60 |
|
206,9 |
|
Rau quả |
|
25 |
|
30 |
|
150,0 |
|
Lúa mỳ |
137 |
32 |
45 |
11 |
136,4 |
100,0 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
|
44 |
|
40 |
|
142,9 |
|
Thức ăn gia súc và NPL |
|
151 |
|
150 |
|
263,2 |
|
Xăng dầu |
934 |
545 |
900 |
540 |
103,8 |
153,0 |
|
Khí đốt hóa lỏng |
72 |
57 |
95 |
64 |
179,2 |
228,6 |
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ |
|
69 |
|
60 |
|
187,5 |
|
Hóa chất |
|
154 |
|
160 |
|
219.2 |
|
Sản phẩm hoá chất |
|
182 |
|
130 |
|
197,0 |
|
Tân dược |
|
119 |
|
100 |
|
161,3 |
|
Phân bón |
534 |
170 |
600 |
170 |
335,2 |
288,5 |
|
Thuốc trừ sâu |
|
58 |
|
55 |
|
275,0 |
|
Chất dẻo |
188 |
274 |
160 |
240 |
|
214,3 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
|
121 |
|
95 |
|
186,3 |
|
Gỗ và NPL gỗ |
|
94 |
|
80 |
|
181,8 |
|
Giấy các loại |
96 |
78 |
70 |
60 |
179,5 |
181,8 |
|
Bông |
30 |
45 |
27 |
42 |
207,7 |
233,3 |
|
Sợi dệt |
53 |
94 |
45 |
85 |
195,7 |
275,0 |
|
Vải |
|
400 |
|
320 |
|
165,8 |
|
|
|
191 |
|
150 |
|
168,5 |
|
Sắt thép |
813 |
504 |
450 |
283 |
186,0 |
185,9 |
|
Kim loại thường khác |
61 |
206 |
50 |
190 |
227,3 |
311,5 |
|
Điện tử, máy tính và LK |
|
441 |
|
380 |
|
223,5 |
|
Ô tô |
|
410 |
|
195 |
|
256,6 |
|
Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc) |
11 |
192 |
3 |
45 |
190,0 |
166,7 |
|
Xe máy |
|
89 |
|
72 |
|
167,4 |
|
Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc) |
7 |
8 |
10 |
12 |
119,3 |
120,0 |
|
Máy móc, thiết bị, DC, PT khác |
|
1451 |
|
1100 |
|
142,3 |
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt
22/4/2026
Nhà khách Quốc hội tại Thành phố Hồ Chí Minh
24 – 25/4/2026
Trung tâm Văn hóa Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh
6/3/2026 - 09/5/2026
Hà Nội
Từ ngày 29/4 đến 10/5/2026
Phoenix – Washington D.C. – New York (Hoa Kỳ)