08:32:04 | 16/7/2010
|
|
Tỷ đồng |
% |
||
|
Thực hiện
Tháng 12
năm 2009 |
Ước tính
tháng 1
năm 2010 |
Tháng 1 năm 2010 so với
tháng 12 năm
2009 |
Tháng 1 năm 2010
so với tháng 1
năm 2009 |
|
|
TỔNG SỐ |
65829 |
62791 |
95,4 |
128,4 |
|
Khu vực doanh nghiệp Nhà nước |
16127 |
13960 |
86,6 |
123,1 |
|
Trung ương |
13025 |
11342 |
87,1 |
124,9 |
|
Địa phương |
3102 |
2618 |
84,4 |
116,2 |
|
Khu vực ngoài Nhà nước |
22834 |
22158 |
97,0 |
131,1 |
|
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
26868 |
26673 |
99,3 |
129,1 |
|
Dầu mỏ và khí đốt |
2553 |
2456 |
96,2 |
83,4 |
|
Các ngành khác |
24315 |
24217 |
99,6 |
136,7 |
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt
22/4/2026
Nhà khách Quốc hội tại Thành phố Hồ Chí Minh
24 – 25/4/2026
Trung tâm Văn hóa Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh
6/3/2026 - 09/5/2026
Hà Nội
Từ ngày 29/4 đến 10/5/2026
Phoenix – Washington D.C. – New York (Hoa Kỳ)