08:35:47 | 16/7/2010
|
|
CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 12 NĂM 2009 SO VỚI |
Bình quân 02 tháng đầu năm 2010 so với 02 tháng đầu năm 2009 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2009 |
Tháng 2 năm 2009 |
Tháng 12 năm 2009 |
Tháng 01 năm 2010 |
||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
107,64 |
108,46 |
103,35 |
101,96 |
108,04 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
109,27 |
109,09 |
105,27 |
103,09 |
108,34 |
|
1- Lương thực |
115,16 |
114,69 |
107,48 |
102,94 |
113,51 |
|
2- Thực phẩm |
107,35 |
107,23 |
105,17 |
103,46 |
106,33 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
109,08 |
109,20 |
103,06 |
102,06 |
109,50 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
107,95 |
108,31 |
103,44 |
102,27 |
107,53 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
106,02 |
106,83 |
102,65 |
101,39 |
106,32 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
111,64 |
113,75 |
103,44 |
101,75 |
113,66 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
103,17 |
105,14 |
101,52 |
100,93 |
105,03 |
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế |
101,25 |
103,11 |
100,69 |
100,42 |
103,08 |
|
VII. Giao thông |
112,27 |
118,77 |
101,99 |
101,45 |
117,99 |
|
VIII. Bưu chính viễn thông |
94,48 |
96,12 |
98,66 |
98,77 |
96,19 |
|
IX. Giáo dục |
104,23 |
106,35 |
100,39 |
100,12 |
106,31 |
|
X. Văn hoá, giải trí và du lịch |
103,47 |
102,07 |
101,55 |
101,22 |
101,42 |
|
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác |
220,14 |
112,15 |
104,82 |
102,52 |
111,87 |
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
135,59 |
142,58 |
955,09 |
97,97 |
148,12 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
108,78 |
108,34 |
100,22 |
100,33 |
108,65 |
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt